Thêm bài hát từ TOMORROW X TOGETHER
Mô tả
Chương Ngôi Sao: CÙNG NHAU
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Oh, yeah
네 눈빛 속에 거꾸로 비친 my face
Keep your eyes on me (ah-ah-ah), baby, don't freeze
정반대의 something, 본능이 알아봤지
달아오른 skin (ah-ah-ah), 너 말곤 쉿
Uh, 너와 내 두 발이 서로 다른 세상에
묶여 닿을 수가 없대도, that's what I like
어려운 game, 궤도를 비껴, I don't give a thing
Baby girl, let's get freaky, 중력을 비웃고
입술이 닿을 듯 말 듯, 우린 더 자유로워
Baby, I'll make it easy, 뒤집힌 그대로
나의 아랫입술이 너의 윗입술로 (입술로)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Hey, hey, 포개지는 네 입술 (your lips)
그 위에서, swing groove (groovin')
마치 N과 S극 (like that)
떼어 내지 못해, 착붙
몸은 그냥 가는 대로
가득해, 오감은 너로
뭘 해도 남들관 달러
Sip it like an affogato
그렇게 우린 탐해, 서로를, yeah
Uh, 어떤 영화 같지, 서로 다른 중력쯤
좀 더 극적인 장치일 뿐, it's no surprise
Don't need no changes, 내 모습 그대로 입 맞출게
Baby girl, let's get freaky, 중력을 비웃고
입술이 닿을 듯 말 듯, 우린 더 자유로워
Baby, I'll make it easy, 뒤집힌 그대로
나의 아랫입술이 너의 윗입술로 (입술로)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Upside down, upside down (kiss, kiss)
Bản dịch tiếng Việt
Ồ, vâng
네 눈빛 속에 거꾸로 비친 khuôn mặt của tôi
Hãy để mắt tới em nhé (ah-ah-ah), em yêu, đừng đóng băng
정반대의 cái gì đó, 본능이 알아봤지
달아오른 da (ah-ah-ah), 너 말곤 쉿
Uh, bạn có thể làm điều đó
묶여 닿을 수가 없대도, đó là điều tôi thích
어려운 trò chơi, 궤도를 비껴, tôi không cho gì cả
Cô bé ơi, hãy trở nên điên cuồng nhé, 중력을 비웃고
입술이 닿을 듯 말 듯, 우린 더 자유로워
Em yêu, anh sẽ làm mọi việc trở nên dễ dàng, 뒤집힌 그대로
나의 아랫입술이 너의 윗입술로 (입술로)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Này, này, 포개지는 네 입술 (môi của bạn)
그 위에서, rãnh xoay (groovin')
마치 N과 S극 (như thế)
떼어 내지 못해, 착붙
몸은 그냥 가는 대로
가득해, 오감은 너로
뭘 해도 남들관 달러
Nhấm nháp nó như một ly affogato
그렇게 우린 탐해, 서로를, vâng
Uh, 어떤 영화 같지, 서로 다른 중력쯤
좀 더 극적인 장치일 뿐, không có gì ngạc nhiên cả
Không cần thay đổi đâu, 내 모습 그대로 입 맞출게
Cô bé ơi, hãy trở nên điên cuồng nhé, 중력을 비웃고
입술이 닿을 듯 말 듯, 우린 더 자유로워
Em yêu, anh sẽ làm mọi việc trở nên dễ dàng, 뒤집힌 그대로
나의 아랫입술이 너의 윗입술로 (입술로)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)
Lộn ngược, lộn ngược (hôn, hôn)