Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát GRIT

GRIT

2:41j-pop Album BE:ST 2025-10-29

Thêm bài hát từ BE:FIRST

  1. 夢中
    j-pop 3:09
  2. Secret Garden
    j-pop 3:32
  3. 空
    j-pop 3:39
  4. 街灯
    j-pop 3:30
  5. Boom Boom Back
    j-pop 3:08
  6. BE:FIRST ALL DAY
    j-pop 2:35
Tất cả bài hát

Mô tả

GRIT · LÀ: ĐẦU TIÊN

Sáng tác: SKY-HI/Kavi/Colby O'Donis

Viết lời: SKY-HI/Kavi/Colby O'Donis

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Got the, got the GRIT

Got the, got the GRIT

Throwing back to the days

未だ通過点

Money and fame

I got だが 価値などねえ

Underrated 大歓迎 腹なら決まってる

こちら芸能でも 現場叩き上げ

下の下の下の有様の 下馬評

Covid も届かない 山の宿

富士山から眺めた 海の向こう

今 Dome超え 周ってる世界の首都

何度もピンチは潜り抜けた (hey)

何度もチャンスは手をすり抜けた

今掴むべきものはなんだ?

I want that, I want that, I want

Everything you see

前人未到を手中に

But I don't know if it's (oh!)

I don't know if it's (oh!)

I don't know if it's (oh!)

紅く血で染まったグローリー

But I don't know if it's (oh!)

I don't know but I (oh!)

I got the GRIT

Got the GRIT

Got the, got the GRIT

I got the GRIT

Got the GRIT

Got the, got the GRIT

GRIT

I got the GRIT

Amazing わかった風の評論家気取りに 溜め息

地に足はつけない とっくに乗り込んだ spaceship

Black hole も逆に飲み込む様なイメージ

We're not gonna stop, ain't nobody touch us now

正統派、メジャー、多数派

成功者 わからすんだ

流派BのBoysがまたヒット

俺等ティンバー履いたヒーロー you know?

何度もピンチは潜り抜けた (Eh)

何度もチャンスは手をすり抜けた

今掴むべきものはなんだ?

I want that, I want that, I want

Everything you see

前人未到を手中に

But I don't know if it's (oh!)

I don't know if it's (oh!)

I don't know if it's (oh!)

紅く血で染まったグローリー

But I don't know if it's (oh!)

I don't know but I (oh!)

I got the GRIT

Got the GRIT

Got the, got the GRIT

GRIT

I got the GRIT

Got the GRIT

Got the, got the GRIT

GRIT

I got the GRIT

GRIT

Got the, got the GRIT

GRIT

I got the GRIT

Got the GRIT

Got the, got the GRIT

GRIT

I got the GRIT

I got the GRIT

I got the GRIT

Bản dịch tiếng Việt

Có, có GRIT

Có, có GRIT

Quay lại những ngày tháng

未だ通過点

Tiền bạc và danh vọng

Tôi đã hiểu rồi

Bị đánh giá thấp

こちら芸能でも 現場叩き上げ

下の下の下の有様の下馬評

Covid も届かない 山の宿

富士山から眺めた 海の向こう

今 Dome超え 周ってる世界の首都

何度もピンチは潜り抜けた (hey)

何度もチャンスは手をすり抜けた

今掴むべきものはなんだ?

Tôi muốn cái đó, tôi muốn cái đó, tôi muốn

Mọi thứ bạn nhìn thấy

前人未到を手中に

Nhưng tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

紅く血で染まったグローリー

Nhưng tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết nhưng tôi (ồ!)

Tôi đã nhận được GRIT

Có GRIT

Có, có GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Có GRIT

Có, có GRIT

GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Tuyệt vời わかった風の評論家気取りに 溜め息

tàu vũ trụ

Lỗ đen

Chúng ta sẽ không dừng lại, không ai có thể chạm vào chúng ta nữa

正統派、メジャー、多数派

成功者 わからすんだ

流派BのBoysがまたヒット

Bạn biết không?

何度もピンチは潜り抜けた (Eh)

何度もチャンスは手をすり抜けた

今掴むべきものはなんだ?

Tôi muốn cái đó, tôi muốn cái đó, tôi muốn

Mọi thứ bạn nhìn thấy

前人未到を手中に

Nhưng tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

紅く血で染まったグローリー

Nhưng tôi không biết liệu đó có phải là (ồ!)

Tôi không biết nhưng tôi (ồ!)

Tôi đã nhận được GRIT

Có GRIT

Có, có GRIT

GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Có GRIT

Có, có GRIT

GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

GRIT

Có, có GRIT

GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Có GRIT

Có, có GRIT

GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Tôi đã nhận được GRIT

Xem video BE:FIRST - GRIT

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam