Thêm bài hát từ BE:FIRST
Mô tả
Khu vườn bí mật ở đây không phải là về hoa và bướm, mà là về chính nơi giữa ánh đèn neon và hơi thở, nơi bạn có thể tắt thành phố. Mọi thứ xung quanh dường như thì thầm:"đừng nói với ai", và điều đó khiến nó trở nên ngọt ngào hơn - như một bí mật của trẻ con dưới chăn, chỉ có điều là có thêm những tia sáng rực rỡ của đèn neon. Thời gian trôi qua, hòa lẫn với hương thơm và ánh mắt của người lạ, và"bình thường"trong những ranh giới như vậy không còn tồn tại nữa.
Âm nhạc vang lên như một cuộc trốn chạy ngắn ngủi: khoảnh khắc của sự tự do và đam mê tuyệt đối, khi cả thế giới có thể chứa đựng trong hai người và vài hơi thở sâu. Và ngay cả khi ngày mai trở lại, bên trong vẫn sẽ còn lại khu vườn này - rực rỡ, hơi cấm kỵ, thơm mùi gió và những lời hứa không cần phải nói ra.
Tác giả: SKY-HI, David Arkwright, Mishon Ratliff, Ben Samama
Nhà sản xuất: SKY-HI, David Arkwright
Giám đốc thanh nhạc: LOAR
Kỹ sư thu âm: Hideaki Jinbu
Phòng thu âm: BMSG Studio BEGINNING
Kỹ sư thu âm: D.O.I.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Yeah
Yeah
Escape to the secret garden
この世界で君と二人 (nobody)
時間が過ぎるあっという間に (nobody)
誰にもナイショ
Behold, the secret garden
今だけは世界に二人 (nobody)
邪魔させやしない nobody (nobody)
誰にもナイショ (ain't nobody gotta know)
必要ない (yeah, mm-mm)
君だけ見ていたい (mm, mm-hm)
溺れる毎日 目いっぱいにlove me
普通じゃない?じゃあ普通って何?
君しか見えない (mm-mm-hm-hm)
You keep me in a daze all night 狂いそうなくらい
Everything feels so bright 疑い様もない
乾き切った都会に 背を向けたoasis
ほら 奴らがここを見つけ出す前に (uh)
Escape to the secret garden
この世界で君と二人 (nobody)
時間が過ぎるあっという間に (nobody)
誰にもナイショ
Behold, the secret garden
今だけは世界に二人 (nobody)
邪魔させやしない nobody (nobody)
誰にもナイショ
Ain't nobody gotta know (know), know (know), know (know), know (know)
Know (know), know (know), know
Ain't nobody gotta know (know), know (know), know (know), know (know)
Know (know), know (know), know
Ain't nobody gotta know (know), know (know), know (know), know (know)
Know (know), know-know-know
Ain't nobody gotta know
Behold, the secret garden
揺れて香ったlinariaに酔う (yeah)
「終わりなんてないよね」眩しすぎて目を閉じる
愛し合った今日がまた昨日になった (yeah)
明日また会えるかな?
眠りに落ちるまで 二人だけ
いや夢の中だって また捕まえる
太陽の足音もシカト
大都会の喧騒 黙らそう
当たり前なんて物無いってわかっていたって
不安定に渡っている真っ赤なsurface
Neon light, flashlight 向こう側までfly
すぐ迎えに行く
Escape to the secret garden (uh)
この世界で君と二人 (nobody)
時間が過ぎるあっという間に (you and me)
誰にもナイショ (ah-ah)
Behold, the secret garden (ah)
今だけは世界に二人 (you're mine)
邪魔させやしない nobody (nobody)
誰にもナイショ
Ain't nobody gotta know (know), know (know), know (know), know (know; 'ey)
Know (know), know (know), know
Ain't nobody gotta know (nobody; know), know (know), know (know), know (know)
Know (know), know (know), know
Ain't nobody gotta know (know), know (know), know (know), know
Know (know), know-know-know
Ain't nobody gotta know
Behold, the secret garden
(Yeah)
Secret garden
(Yeah)
Secret garden
(Yeah)
Bản dịch tiếng Việt
Vâng
Vâng
Trốn vào khu vườn bí mật
この世界で君と二人 (không có ai)
時間が過ぎるあっという間に (không có ai)
誰にもナイショ
Kìa, khu vườn bí mật
今だけは世界に二人 (không có ai)
邪魔させやしない không ai cả (không ai cả)
誰にもナイショ (không phải ai cũng biết)
必要ない (vâng, mm-mm)
君だけ見ていたい (mm, mm-hm)
溺れる毎日 目いっぱいにyêu em
普通じゃない?じゃあ普通って何?
君しか見えない (mm-mm-hm-hm)
Anh khiến em choáng váng cả đêm
Mọi thứ đều có vẻ tươi sáng
乾き切った都会に 背を向けたoasis
ほら 奴らがここを見つけ出す前に (uh)
Trốn vào khu vườn bí mật
この世界で君と二人 (không có ai)
時間が過ぎるあっという間に (không có ai)
誰にもナイショ
Kìa, khu vườn bí mật
今だけは世界に二人 (không có ai)
邪魔させやしない không ai cả (không ai cả)
誰にもナイショ
Không ai phải biết (biết), biết (biết), biết (biết), biết (biết)
Biết (biết), biết (biết), biết
Không ai phải biết (biết), biết (biết), biết (biết), biết (biết)
Biết (biết), biết (biết), biết
Không ai phải biết (biết), biết (biết), biết (biết), biết (biết)
Biết (biết), biết-biết-biết
Không ai phải biết
Kìa, khu vườn bí mật
揺れて香ったlinariaに酔う (vâng)
「終わりなんてないよね」眩しすぎて目を閉じる
愛し合った今日がまた昨日になった (vâng)
明日また会えるかな?
眠りに落ちるまで 二人だけ
いや夢の中だって また捕まえる
太陽の足音もシカト
大都会の喧騒 黙らそう
当たり前なんて物無いってわかっていたって
bề mặt
Đèn neon, đèn pin 向こう側までbay
すぐ迎えに行く
Thoát khỏi khu vườn bí mật (uh)
この世界で君と二人 (không có ai)
時間が過ぎるあっという間に (bạn và tôi)
誰にもナイショ (ah-ah)
Kìa, khu vườn bí mật (ah)
今だけは世界に二人 (em là của anh)
邪魔させやしない không ai cả (không ai cả)
誰にもナイショ
Không ai phải biết (biết), biết (biết), biết (biết), biết (biết; 'ey)
Biết (biết), biết (biết), biết
Không có ai phải biết (không ai; biết), biết (biết), biết (biết), biết (biết)
Biết (biết), biết (biết), biết
Không ai phải biết (biết), biết (biết), biết (biết), biết
Biết (biết), biết-biết-biết
Không ai phải biết
Kìa, khu vườn bí mật
(Ừ)
Khu vườn bí mật
(Ừ)
Khu vườn bí mật
(Ừ)