Thêm bài hát từ Chambao
Thêm bài hát từ Miguel Campello
Mô tả
Nhà sản xuất: María del Mar Rodríguez
Nhà sản xuất, Kỹ sư hòa âm, Kỹ sư thu âm, Kỹ sư mastering: Bob Benozzo
Kỹ sư thu âm, dàn dựng: Pedro Pimentel
Kỹ sư thu âm: Miguel Campello
Kỹ sư ghi âm: Andrea Valfré
Kỹ sư ghi âm: Manuel Cabrales
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Ay, ay, ay.
Ay, ay.
Ay, ay, ay.
Ay, ay, ay, ay, ay, ay, ay.
Ah, ah, ah.
Ay, ay.
Ay, ay, ay. Ay, ay, ay, ay, ay, ay, ay.
Quieto, que canto y es verdad.
Ocurre por las noches.
Ay, que por las noches.
Son más listos que el hambre, que van cortando el aire con el corazón a cien.
Por las noches y en la playa, la playa de Barbate, miles de pateras de crucero en alta mar.
Ay, que en alta mar.
Por la playa de Barbate suena una sirena que rompe ya el silencio que la noche lleva.
Por la playa de Barbate suena una sirena que rompe ya el silencio que la noche lleva.
Que la noche lleva.
Son los dueños de la noche, que vuelan con su vida y tienen mucho que perder.
Son instrumentos del viento, del viento que les lleva a jugarse el ganarte por la playa de Barbate.
Por la playa de Barbate suena una sirena que rompe el silencio que la noche lleva.
Por la playa de Barbate suena una sirena que rompe el silencio que la noche lleva.
Ay, ay, ay. Ay, ay.
Ay, ay, ay.
Ay, ay, ay, ay, ay, ay, ay.
Por la playa de Barbate suena una sirena.
-¡Eso, eso!
-Por la playa de Barbate suena una sirena.
Suena.
Por la playa de Barbate suena una sirena que rompe el silencio que la noche lleva.
Por la playa de Barbate suena una sirena.
Que la noche, que la noche lleva.
Que en la playa de Barbate suena, que suena una sirena.
Por la playa de Barbate, de Barbate.
Que en la playa de Barbate suena, que suena una sirena.
Que la van a ver en el chivito.
Barbate. ¿Dónde vas? La Muleo. ¿Dónde vas? Barbate. ¿Dónde vas, mujer?
Suena la sirena. Suena la sirena. ¿Qué te pasa? Suena la sirena.
Eh, eh. Suena la sirena. En la playa de Barbate.
Suena la sirena. Como dice Miguel. Suena la sirena. ¿Dónde vas? Suena la sirena.
Vámonos.
Bản dịch tiếng Việt
Ồ, ồ, ồ.
Ồ, ồ.
Ồ, ồ, ồ.
Ồ, ồ, ồ, ồ, ồ, ồ.
À, à, à.
Ồ, ồ.
Ồ, ồ, ồ. Ồ, ồ, ồ, ồ, ồ, ồ.
Im lặng, tôi hát và đó là sự thật.
Nó xảy ra vào ban đêm.
Ồ, vào ban đêm.
Họ thông minh hơn cơn đói, họ cắt ngang không khí bằng trái tim đang đập thình thịch.
Vào ban đêm và trên bãi biển Barbate, hàng ngàn chiếc thuyền du ngoạn trên biển cả.
Ồ, trên biển cả.
Tiếng còi báo động vang lên trên bãi biển Barbate, phá vỡ sự im lặng của màn đêm.
Tiếng còi báo động vang lên trên bãi biển Barbate, phá vỡ sự im lặng của màn đêm.
Đó là đêm mất.
Họ là chủ nhân của màn đêm, những người bay theo mạng sống của mình và có rất nhiều thứ để mất.
Chúng là nhạc cụ của gió, của gió dẫn chúng chơi đùa để thu phục bạn trên bãi biển Barbate.
Tiếng còi báo động vang lên trên bãi biển Barbate, phá vỡ sự im lặng của màn đêm.
Tiếng còi báo động vang lên trên bãi biển Barbate, phá vỡ sự im lặng của màn đêm.
Ồ, ồ, ồ. Ồ, ồ.
Ồ, ồ, ồ.
Ồ, ồ, ồ, ồ, ồ, ồ.
Tiếng còi báo động trên bãi biển Barbate.
-Cái đó, cái đó!
-Có tiếng còi báo động trên bãi biển Barbate.
Âm thanh.
Tiếng còi báo động vang lên trên bãi biển Barbate, phá vỡ sự im lặng của màn đêm.
Tiếng còi báo động trên bãi biển Barbate.
Đêm đó, đêm đó mang theo.
Rằng trên bãi biển Barbate vang lên, tiếng còi báo động vang lên.
Bên bờ biển Barbate, Barbate.
Rằng trên bãi biển Barbate vang lên, tiếng còi báo động vang lên.
Họ sẽ thấy nó trong chivito.
Barbate. Bạn đang đi đâu? Con Muleo. Bạn đang đi đâu? Barbate. Cô đang đi đâu vậy, người phụ nữ?
Còi báo động vang lên. Còi báo động vang lên. Có chuyện gì vậy? Còi báo động vang lên.
Này, hả. Còi báo động vang lên. Trên bãi biển Barbate.
Còi báo động vang lên. Như Miguel nói. Còi báo động vang lên. Bạn đang đi đâu? Còi báo động vang lên.
Đi thôi.