Thêm bài hát từ The Cure
Mô tả
Nhà soạn nhạc, người viết lời, ca sĩ, nhà soạn nhạc người viết lời: Robert Smith
Sáng tác: Michael Dempsey
Sáng tác: Lol Tolhurst
Nhà sản xuất: Chris Parry
Kỹ sư: Mike Hedges
Kỹ sư ghi âm thứ hai: Mike Dutton
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Slowly fading blue, the eastern hollows.
Catch the dying sun, the night time follows.
Silence and black, mirror pool.
Mirror's a lonely place where I meet you.
See your head in the fading light. Through the dark your eyes shine bright.
And burn like fire, burn like fire in Cairo.
And burn like fire, burn like fire in Cairo.
Shifting crimson veil on silk on hips.
Slide under my hand, solar lips.
Whisper my name, and I yearn.
You take me in your arms, such a burn.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
Then the heat disappears and the mirror fades away.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O. F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-R-R-O.
And burn like fire in Cairo.
Burn like the fire in Cairo, burn like a. . .
Fire, fire, fire.
Blaze like the fire in Cairo, blaze like. . .
-Fire, fire, fire, fire. -Blare.
Burn like fire, burn like fire in Cairo.
Bản dịch tiếng Việt
Màu xanh nhạt dần, những vùng trũng phía đông.
Đón ánh mặt trời sắp tàn, màn đêm theo sau.
Im lặng và đen, hồ gương.
Gương là nơi vắng vẻ nơi anh gặp em
Nhìn thấy đầu của bạn trong ánh sáng mờ dần. Qua bóng tối, đôi mắt bạn tỏa sáng.
Và cháy như lửa, cháy như lửa ở Cairo.
Và cháy như lửa, cháy như lửa ở Cairo.
Tấm màn che màu đỏ thẫm trên lụa ở hông.
Trượt dưới tay tôi, đôi môi đầy nắng.
Thì thầm tên tôi, và tôi khao khát.
Anh ôm em trong vòng tay, thật bỏng cháy.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
Sau đó nhiệt biến mất và tấm gương mờ dần.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O. F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-O.
F-I-R-E-I-N-C-A-I-R-R-R-O.
Và cháy như lửa ở Cairo.
Cháy như ngọn lửa ở Cairo, cháy như a. . .
Cháy, cháy, cháy.
Bùng cháy như ngọn lửa ở Cairo, rực cháy như thế. . .
-Cháy,cháy,cháy,cháy. -Blare.
Cháy như lửa, cháy như lửa ở Cairo.