Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát ANTIFRAGILE

ANTIFRAGILE

3:04k-pop Album UNFORGIVEN 2023-05-01

Thêm bài hát từ LE SSERAFIM

  1. SPAGHETTI
    k-rap, k-pop 2:52
  2. Perfect Night
    k-pop 2:39
  3. HOT
    k-pop 2:23
  4. butterflies
    k-pop 2:44
  5. SPAGHETTI (English ver.)
    k-rap, k-pop 2:51
Tất cả bài hát

Mô tả

Phát hành vào: 2022-10-17

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Antifragile, antifragile
가시밭길 위로 riding, you made me boost up (ah)
거짓으로 가득 찬 party 가렵지도 않아
내 뒤에 말들이 많아
나도 첨 듣는 내 rival
모두 기도해 내 fallin'
그 손 위로, I'ma jump in, yes, gimme that
걸어봐 위엄 like a lion, 눈빛엔 거대한 desire (na-na-na, eh)
더 부어 gasoline on fire, 불길 속에 다시 날아 rising (na-na-na, eh-oh)
잊지 마, 내가 두고 온 toe shoes, 무슨 말이 더 필요해?
무시 마, 내가 걸어온 커리어, I go to ride 'til I die, die
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, I'm antifragile, antifragile (ah, ah)
난 지금 on my way, 갖다버려 줘 너의 fairy tale (ah, ah)
Now you know my name, I'm antifragile, antifragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Antifragile, antifragile
Lovey, lovey, lovey, dovey, dovey, dovey
멋대로 정하네 나란 애에 대해
I don't know what to say
I can't feel it
뜨거운 관심은 환영
귀여운 질투는 go ahead
줄 달린 인형은, no, thanks
내 미랠 쓸 나의 노래, yeah, gimmе that
걸어봐 위엄 like a lion, 눈빛엔 거대한 desire (na-na-na, eh)
더 부어 gasoline on fire, 불길 속에 다시 날아 rising (na-na-na, eh-oh)
잊지 마, 내가 두고 온 toe shoes, 무슨 말이 더 필요해?
무시 마, 내가 걸어온 커리어, I go to ride 'til I die, die
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, I'm antifragile, antifragile (ah, ah)
난 지금 on my way, 갖다버려 줘 너의 fairy tale (ah, ah)
Now you know my name, I'm antifragile, antifragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Antifragile, antifragile
We can break it, baby
Rock it, twist it, lock it, baby
All I know is you can't chain me
'Cause I'm gonna break out, gonna, gonna break out, out
We can break it, baby
Rock it, twist it, lock it, baby
All I know is you can't chain me
'Cause I'm gonna break out, gonna, gonna, break out, out (whoa-oh!)
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, I'm antifragile, antifragile (ah, ah)
난 지금 on my way, 갖다버려 줘 너의 fairy tale (ah, ah)
Now you know my name, I'm antifragile, antifragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile
Anti-ti-ti-ti-fragile, fragile
Antifragile, antifragile

Bản dịch tiếng Việt

Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Chống-ti-ti-ti-dễ vỡ
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
가시밭길 위로 cưỡi ngựa, bạn làm tôi phấn chấn hơn (ah)
거짓으로 가득 찬 bữa tiệc 가렵지도 않아
내 뒤에 말들이 많아
나도 첨 듣는 내 đối thủ
모두 기도해 내 rơi
그 손 위로, tôi sẽ nhảy vào, vâng, đưa tôi cái đó
걸어봐 위엄 như sư tử, 눈빛엔 거대한 ham muốn (na-na-na, eh)
더 부어 xăng bốc cháy, 불길 속에 다시 날아 bốc cháy (na-na-na, eh-oh)
잊지 마, 내가 두고 온 giày mũi nhọn, 무슨 말이 더 필요해?
무시 마, 내가 걸어온 커리어, tôi sẽ cưỡi ngựa cho đến khi tôi chết, chết
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh (ah, ah)
난 지금 trên đường đi, 갖다버려 줘 너의 truyện cổ tích (ah, ah)
Bây giờ bạn biết tên tôi rồi, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Chống-ti-ti-ti-dễ vỡ
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
Yêu, đáng yêu, đáng yêu, dovey, dovey, dovey
멋대로 정하네 나란 애에 대해
Tôi không biết phải nói gì
Tôi không thể cảm nhận được nó
뜨거운 관심은 환영
귀여운 질투는 cứ tiếp tục đi
줄 달린 인형은, không, cảm ơn
내 미랠 쓸 나의 노래, vâng, đưa cái đó cho tôi
걸어봐 위엄 như sư tử, 눈빛엔 거대한 ham muốn (na-na-na, eh)
더 부어 xăng bốc cháy, 불길 속에 다시 날아 bốc cháy (na-na-na, eh-oh)
잊지 마, 내가 두고 온 giày mũi nhọn, 무슨 말이 더 필요해?
무시 마, 내가 걸어온 커리어, tôi sẽ cưỡi ngựa cho đến khi tôi chết, chết
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh (ah, ah)
난 지금 trên đường đi, 갖다버려 줘 너의 truyện cổ tích (ah, ah)
Bây giờ bạn biết tên tôi rồi, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Chống-ti-ti-ti-dễ vỡ
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
Chúng ta có thể phá vỡ nó, em yêu
Lắc nó, vặn nó, khóa nó lại, em yêu
Tất cả những gì tôi biết là bạn không thể xiềng xích tôi
Vì tôi sắp thoát ra, sắp thoát ra, thoát ra
Chúng ta có thể phá vỡ nó, em yêu
Lắc nó, vặn nó, khóa nó lại, em yêu
Tất cả những gì tôi biết là bạn không thể xiềng xích tôi
Bởi vì tôi sẽ thoát ra, sẽ, sẽ, thoát ra (whoa-oh!)
더 높이 가줄게, 내가 바랐던 세계 젤 위에 (ah, ah)
떨어져도 돼, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh (ah, ah)
난 지금 trên đường đi, 갖다버려 줘 너의 truyện cổ tích (ah, ah)
Bây giờ bạn biết tên tôi rồi, tôi có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Chống-ti-ti-ti-dễ vỡ
Chống ti-ti-ti-mong manh, dễ vỡ
Có khả năng cải thiện nghịch cảnh, có khả năng cải thiện nghịch cảnh

Xem video LE SSERAFIM - ANTIFRAGILE

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam