Thêm bài hát từ Tim Bendzko
Mô tả
Ở đây, không phải là sự trốn chạy khỏi ai đó, mà là sự trốn chạy khỏi chính bóng tối của chính mình. Những lời ca như những bước chân trên sân ga trống rỗng: phía trước là sự bất định, nhưng mỗi bước chân là một hành động nhỏ của tự do. Trong nhịp điệu này không có sự sợ hãi, chỉ có sự di chuyển bướng bỉnh qua những nghi ngờ, ngay cả khi người dẫn đường im lặng.
Bài hát gợi nhớ hơi thở sau một hơi thở dài bị nín lại. Cảm giác nhẹ nhàng - gần như không trọng lượng - hòa lẫn với gánh nặng của quá khứ, mà người ta muốn bỏ lại phía sau, như những bộ quần áo cũ. Tất cả nghe như một câu thần chú, như một câu thần chú cho những ai quyết định tiếp tục đi, ngay cả khi không biết đi đâu, miễn là không quay lại.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Alles, nur nicht zurück
auch wenn ich nicht weiß
wohin ich gehen soll
Alles, nur nicht zurück
auch wenn ich nicht weiß
wohin ich gehen soll
egal wohin, nur nicht zurück
Hab' meinen Kopf auf den Kopf gestellt
bin seit letztem April
wie ein neuer Mensch
bin wieder am Leben
führ' ein anderes Leben
Bin immer noch derselbe
immer noch voller Zweifel
nichts, was mir lieb ist, wird mir bleiben
ich kann nur fliegen, wenn ich leide
Und hier ist alles schwerelos
Alles, nur nicht zurück
auch wenn ich nicht weiß
wohin ich gehen soll
egal wohin, nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
von hieraus brauch' ich keinen
roten Faden mehr
egal wie schwer
nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
Neues Land, wohin ich auch trete
hinterlass' meine Spuren
aber Spuren verwehen
mein Bauchgefühl leitet mich
nur nicht zurück
denn Erinnerungen lähmen
Und ich bleib' hier, bleib' hier
bleib' in Bewegung
hab' einen neuen Blick auf die Dinge
den müsstest du sehen
kannst du es sehen
Hier ist alles schwerelos
Alles, nur nicht zurück
auch wenn ich nicht weiß
wohin ich gehen soll
egal wohin, nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
von hieraus brauch' ich keinen
roten Faden mehr
egal wie schwer
nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
Alles, was ich jetzt bin ist die Summe meiner Teile
Bin immer noch der Selbe
immer noch voller Zweifel
doch ich bleib hier immer in Bewegung
bin die Summe meiner Teile
Alles, nur nicht zurück
Alles, nur nicht zurück
Bản dịch tiếng Việt
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
ngay cả khi tôi không biết
tôi nên đi đâu
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
ngay cả khi tôi không biết
tôi nên đi đâu
Đi đâu không quan trọng, chỉ cần đừng quay lại
Làm tôi lộn ngược đầu
đã có từ tháng 4 năm ngoái
như một người mới
tôi sống lại
sống một cuộc sống khác
Tôi vẫn vậy
vẫn đầy nghi ngờ
không có gì thân yêu với tôi sẽ ở lại với tôi
Tôi chỉ có thể bay khi tôi đau khổ
Và ở đây mọi thứ đều không trọng lượng
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
ngay cả khi tôi không biết
tôi nên đi đâu
Đi đâu không quan trọng, chỉ cần đừng quay lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Tôi không cần ai ở đây
sợi chỉ đỏ nữa
dù có khó khăn thế nào
đừng quay lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Miền đất mới nơi tôi đặt chân tới
để lại dấu ấn của tôi
nhưng dấu vết đã bị thổi bay
trực giác của tôi hướng dẫn tôi
đừng quay lại
bởi vì ký ức tê liệt
Và tôi sẽ ở lại đây, ở lại đây
tiếp tục di chuyển
có một cái nhìn mới về mọi thứ
bạn nên thấy điều đó
bạn có thể nhìn thấy nó không
Ở đây mọi thứ đều không trọng lượng
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
ngay cả khi tôi không biết
tôi nên đi đâu
Đi đâu không quan trọng, chỉ cần đừng quay lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Tôi không cần ai ở đây
sợi chỉ đỏ nữa
dù có khó khăn thế nào
đừng quay lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Tất cả những gì tôi có bây giờ là tổng hợp những phần của tôi
Tôi vẫn vậy
vẫn đầy nghi ngờ
nhưng tôi luôn luôn di chuyển ở đây
là tổng hợp các phần của tôi
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại
Bất cứ điều gì ngoại trừ trở lại