Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
不安定なルーティン 君とまだ過ごしたいない慣れぬ 過去 Uh安定なルーティン きっとまだ帰ら ないなんて言えない Want to die?
ズレる脈 タイミング 言葉が電気信号になるいい加減なあ の占い 結果は理解しと合ってたかもって右進左進 打診 してるその視線は見えない見えない 右進左進 居心地の悪さをちゃんと感 じてたい不安定なルーティン 君とまだ過 ごしたいない慣れぬ過去 Uh安定なルー ティン きっとまだ帰らないなんて言えない Want to die?
目を逸らす また躱す 話の終着点どこ?
手を離す また躱す 赤くなってしまったとこあら見よ 好きなフ リ でもにはなれない 凡な holidayさながら に靴を脱いだ 溜め息の不発 何かを測 るの右進左進 過信してるこの自然は 消えない消えない右進左進 真新しいな呼吸とパ ッション so keep trying 不 安定なルーティン 君とまだ過ごしたいない慣れぬ過 去 Uh不安定なルーティン きっとまだ帰ら ないなんて言えない Want to die?
不安定なルーティン 君とまだ過ごしたいない慣れぬ過去 Uh 不安定なルーティン きっとまだ帰らないなんて言 えない Want to die?
Bản dịch tiếng Việt
Thói quen không ổn định, anh vẫn không muốn dành thời gian cho em, một quá khứ không quen Uh, một thói quen ổn định, anh chắc chắn không thể nói mình chưa về nhà Muốn chết à?
Xung tắt, thời gian, lời nói trở thành tín hiệu điện. Đó là một cách bói toán cẩu thả. Kết quả có thể phù hợp với sự hiểu biết của tôi, nhưng tôi không thể nhìn thấy ánh mắt đang nhìn sang phải và sang trái. Tôi không thể nhìn thấy nó. Tôi muốn cảm nhận sự khó chịu. Một thói quen không ổn định. Một quá khứ xa lạ mà anh chưa muốn trải qua cùng em. Uh, một thói quen ổn định. Tôi chắc chắn rằng tôi không thể nói rằng tôi chưa về nhà. Muốn chết à?
Tôi nhìn đi chỗ khác, tôi lại nhìn đi chỗ khác. Đâu là kết thúc của câu chuyện?
Anh buông tay em và né tránh lần nữa Nhìn xem nơi anh đã đỏ bừng Anh không thể giả vờ yêu em Anh cởi giày giống như một kỳ nghỉ bình thường Một tiếng thở dài thất vọng Đo lường điều gì đó trái phải Anh quá tự tin Bản chất sẽ không biến mất Nó sẽ không biến mất Nó đi sang trái và phải Một hơi thở và niềm đam mê hoàn toàn mới Vì vậy hãy tiếp tục cố gắng Một thói quen không ổn định Một quá khứ xa lạ mà anh vẫn không muốn trải qua cùng em Uh một thói quen không ổn định Anh chắc chắn rằng anh không thể nói rằng anh sẽ không đi về nhà chưa. Muốn chết à?
Một thói quen không ổn định, một quá khứ xa lạ mà anh chưa muốn trải qua cùng em, Uh Một thói quen không ổn định, anh không thể nói là mình chưa về nhà Muốn chết à?