Thêm bài hát từ BIBI
Mô tả
EVE: LÃNG MẠN
Tác giả: 비비 (BIBI)
Sáng tác: 비비 (BIBI)
Sáng tác: stevenc4stle
Sáng tác: LAS (라스)
Sáng tác: opro
Người sắp xếp: stevenc4stle
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
내 눈을 봐, 멈추지 마
다신 없을 이 기회를 날리지 마
손을 잡아, 내 허릴 감아
탐스럽게 익은 여기 이 과실을 봐
Shit, look at this Adam (look at this), 진짜 맛있겠다, 그지 (yum, yum)
우린 괜찮을 거야 (okay), 우린 괜찮을 거야 (alright)
Shit, look at your apple (look at this), 맛이 궁금하다, 그지 (yum, yum)
우린 괜찮을 거야 (okay), 우린 괜찮을 거야 (alright)
Bring me back to heaven, I got you
Bring me back to heaven, I got you my honey
Bring me back to heaven, I got you
Bring me back to heaven, I got you my milk
선과 악을 따져 뭐 해? 베어 물지 않았다면 네 손해
지지리 끄는 너와 나의 인생, 다디단 입술의 맛을 볼래, 냠냠
끝이어도 좋은 잠자리가, 원해 죽는 너의 눈초리가
날 미치게 하는 몸 사위가, 죄라면 달게 받을게 벌
사과나무를 심어줘, 내 골반 생명이 싹트는 숲
사랑이란 것이 생기기전 무엇이 우릴 만들었나
Shit, look at this Adam, 진짜 맛있겠다, 그지
우린 괜찮을 거야, 우린 괜찮을 거야
Shit, look at your apple, 맛이 궁금하다, 그지
우린 괜찮을 거야, 우린 괜찮을 거야
Bring me back to heaven, I got you
Bring me back to heaven, I got you my honey
Bring me back to heaven, I got you
Bring me back to heaven, I got you my milk
내 눈을 봐 (내 눈을 봐봐), 멈추지 마 (멈추지 마봐)
다신 없을 이 기회를 (never coming back, never coming back)
날리지 마 (날리지 마봐)
손을 잡아 (내 손을 잡아봐), 내 허릴 감아 (yeah, yeah)
탐스럽게 익은 여기 이 과실들을 봐 (what?)
Bản dịch tiếng Việt
내 눈을 봐, 멈추지 마
다신 없을 이 기회를 날리지 마
손을 잡아, 내 허릴 감아
탐스럽게 익은 여기 이 과실을 봐
Chết tiệt, nhìn này Adam (nhìn này), 진짜 맛있겠다, 그지 (yum, yum)
우린 괜찮을 거야 (được), 우린 괜찮을 거야 (được rồi)
Chết tiệt, nhìn quả táo của bạn đi (nhìn này), 맛이 궁금하다, 그지 (yum, yum)
우린 괜찮을 거야 (được), 우린 괜찮을 거야 (được rồi)
Đưa tôi trở lại thiên đường, tôi có bạn
Đưa anh trở lại thiên đường, anh đã có em rồi em yêu
Đưa tôi trở lại thiên đường, tôi có bạn
Hãy đưa tôi trở về thiên đường, tôi sẽ mang sữa cho bạn
bạn có muốn làm điều đó không? 베어 물지 않았다면 네 손해
지지리 끄는 너와 나의 인생, 다디단 입술의 맛을 볼래, 냠냠
끝이어도 좋은 잠자리가, 원해 죽는 너의 눈초리가
날 미치게 하는 몸 사위가, 죄라면 달게 받을게 벌
사과나무를 심어줘, 내 골반 생명이 싹트는 숲
사랑이란 것이 생기기전 무엇이 우릴 만들었나
Chết tiệt, nhìn này Adam, 진짜 맛있겠다, 그지
우린 괜찮을 거야, 우린 괜찮을 거야
Chết tiệt, nhìn quả táo của cậu kìa, 맛이 궁금하다, 그지
우린 괜찮을 거야, 우린 괜찮을 거야
Đưa tôi trở lại thiên đường, tôi có bạn
Đưa anh trở lại thiên đường, anh đã có em rồi em yêu
Đưa tôi trở lại thiên đường, tôi có bạn
Hãy đưa tôi trở về thiên đường, tôi sẽ mang sữa cho bạn
내 눈을 봐 (내 눈을 봐봐), 멈추지 마 (멈추지 마봐)
다신 없을 이 기회를 (không bao giờ quay lại, không bao giờ quay lại)
날리지 마 (날리지 마봐)
손을 잡아 (내 손을 잡아봐), 내 허릴 감아 (vâng, vâng)
탐스럽게 익은 여기 이 과실들을 봐 (cái gì?)