Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát RING THE ALARM

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Ring the alarm.
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm.
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm.
Ring the alarm.
Ring the alarm.
Ring ring the alarm.
Ring ring the alarm. Ring ring the alarm. Ring the alarm.
Ring ring the alarm. Ring ring the alarm.
Ring ring the alarm.
Don't know why I do it. Don't know why I do it. Don't know why I do it.
Don't know. Don't know why I do it. Don't know why I do it. Don't know why I do it.
Don't know why I do it. Don't know why I do it. Don't know why I do it. Don't know.
Don't know why I do it. Don't know why I do it.
Don't know why I do it.
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm.
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm.
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm!
Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm. Ring the alarm.
Ring the alarm. Ring the alarm. Bring the love. Bring the love. Bring the love.
Bring the love.
Bring the love. Bring the love.
Bring the love.

Bản dịch tiếng Việt

Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động.
Đổ chuông báo động.
Đổ chuông báo động. Đổ chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Đổ chuông báo động. Đổ chuông báo động.
Đổ chuông báo động.
Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó.
Không biết. Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó.
Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết.
Không biết tại sao tôi làm điều đó. Không biết tại sao tôi làm điều đó.
Không biết tại sao tôi làm điều đó.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động!
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động.
Hãy rung chuông báo động. Hãy rung chuông báo động. Mang theo tình yêu. Mang theo tình yêu. Mang theo tình yêu.
Mang theo tình yêu.
Mang theo tình yêu. Mang theo tình yêu.
Mang theo tình yêu.

Xem video TOMORA, AURORA, The Chemical Brothers - RING THE ALARM

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam