Thêm bài hát từ MIYEON
Mô tả
Người viết lời: 문설리
Viết lời: Gordon Jenkins
Sáng tác: Raiden
Sáng tác: Guillaume Banet
Sáng tác: Gabriella Laberge
Sáng tác: Jean Rigo
Sáng tác: Neil Ormandy
Sáng tác: Robert Allouche
Người sắp xếp: Raiden
Người sắp xếp: Guillaume Banet
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
I hear the train a-comin'
The sound rolls 'round and 'round the bend
And I hate how that sunshine stings
It never ends
'Cause I'm stuck in prison, deep pain keeps draggin' on
But that train keeps rollin' down, I'm blocking my ears
Some moments remain vivid, I can't forget him
When aiming with the gun
'Cause I saw a man down in Reno
그의 마지막 사랑이 될 사람 나야
기꺼이 killing him, killing him so
(Pow) 짧은 총성 끝에 멎어버려 숨이
나무 바닥 위로 쓰러지듯 slidin'
광기 어린 듯이 비틀리는 그녀의 미소
I'm not so guilty, 그의 안에 나만의 증표를 각인한 거야
I saw a man down in Reno
그의 마지막 사랑이 될 사람 나야
이 맘은 not a crime
세상의 말 I'm a psycho, 벌을 받는 거라나?
난 무결해, love's like venom
천천히 killing me, killing me so
(Ha-ha-ha, ha-ha-ha)
(Ha-ha-ha) killing me, killing me so
(Ha-ha-ha, ha-ha-ha) oh, it ain't
(Ha-ha-ha) oh, it ain't killing me, killing me so
Rain down in Reno
그의 마지막 사랑을 get (ha-ha-ha, ha-ha-ha)
이 맘은 not a crime (ha-ha-ha)
'Cause I saw a man, 비로소 우린 영원할 수 있는 사이지
Cry, 뜨거웠던 그 bleeding and smoking cigar
Oh, he is killing me, killing me so
Oh, he is killing me, killing me so, oh, oh
Pow
Bản dịch tiếng Việt
Tôi nghe thấy tiếng tàu đang tới
Âm thanh cuộn 'vòng quanh' khúc quanh
Và tôi ghét cái nắng chói chang
Nó không bao giờ kết thúc
Vì tôi bị mắc kẹt trong tù, nỗi đau sâu sắc cứ kéo dài
Nhưng con tàu đó cứ lăn bánh, tôi bịt tai lại
Có những khoảnh khắc còn sống động, tôi không thể quên được anh ấy
Khi nhắm bằng súng
Vì tôi thấy một người đàn ông ở Reno
그의 마지막 사랑이 될 사람 나야
기꺼이 giết anh ta, giết anh ta quá
(Pow) 짧은 총성 끝에 멎어버려 숨이
나무 바닥 위로 쓰러지듯 trượt'
광기 어린 듯이 비틀리는 그녀의 미소
Tôi không có tội đến thế đâu, 그의 안에 나만의 증표를 각인한 거야
Tôi thấy một người đàn ông ở Reno
그의 마지막 사랑이 될 사람 나야
이 맘은 không phải là tội phạm
세상의 말 Tôi là kẻ tâm thần, bạn biết đấy?
난 무결해, tình yêu như nọc độc
천천히 giết tôi, giết tôi quá
(Ha-ha-ha, ha-ha-ha)
(Ha-ha-ha) giết tôi, giết tôi quá
(Ha-ha-ha, ha-ha-ha) ồ, không phải vậy
(Ha-ha-ha) ồ, nó không giết chết tôi đâu, giết tôi thật đấy
Mưa rơi ở Reno
그의 마지막 사랑을 nhận được (ha-ha-ha, ha-ha-ha)
이 맘은 không phải là tội phạm (ha-ha-ha)
Vì tôi đã nhìn thấy một người đàn ông, 비로소 우린 영원할 수 있는 사이지
Khóc đi, 뜨거웠던 그 chảy máu và hút xì gà
Ôi, anh ấy đang giết tôi, đang giết tôi
Ôi, anh ấy đang giết tôi, đang giết tôi vậy, ồ, ồ
Pow