Thêm bài hát từ JO1
Mô tả
Có vẻ như bản giao hưởng đã quyết định tổ chức một bữa tiệc. Không có bản nhạc nghiêm ngặt hay phòng hòa nhạc bụi bặm - chỉ có ánh sáng, chuyển động và sự tự tin rằng sân khấu thuộc về những người biết thở theo nhịp điệu. Âm thanh ở đây không chỉ đơn thuần là âm thanh - nó lan tỏa trong huyết mạch, kích thích niềm tự hào và nâng cao tâm trạng lên mức"standing ovation".
Mọi thứ diễn ra như khoảnh khắc trước khi vỗ tay: khi bạn biết mình đã làm hoàn hảo và không cần chờ xác nhận. Âm nhạc không còn là thể loại, mà là tính cách - táo bạo, rực rỡ, tự tin. Và nếu trước đây âm nhạc cổ điển là về sự vĩnh cửu, thì bây giờ - đó là về sự can đảm để là chính mình với âm lượng tối đa.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Yeah, 運命のように始まる stage
休符の中に潜む message
Hear a sound, hear a sound 感じて
気持ち crescendo (don't you know yet?)
Wow, この鍵盤の上で dancing (dancing)
自由に魅せる performing (oh, yeah)
誰にも握らせない 僕らの oh, oh, oh
(指揮は by myself)
集まった音粒から
生まれてくstory
永遠になる
We show the next opus (今)
響かせろ be, be classic
紡ぐ音 be, be classic
目指すべき場所へと
Check it, one, two, three, four (be) classy
(La-la-la-la-la) be, be classic
(La-la-la-la-la) be, be classic
重ねていく melody
'Cause we're meant to be classic
Black and white, that's it, boring
決まってる my score 従う気はない
Going up, going up このまま
書き換えて top まで
Clap, clap, clap, ほら standing ovation
湧き上がる歓声さえ空高く
Tap, tap, tap, 今こそ作り出す
僕たちの この声で 描く世界
終わらない 不滅の song
行けるとこまで
奏でて行こう
We show the next opus (今)
響かせろ be, be classic
紡ぐ音 be, be classic
目指すべき場所へと
'Cause we're meant to be classic
暗転の中で何も見えなくて
ただ 彷徨っていても
(Whoa) yeah, 音の鳴る方へと go
(Whoa) 導いて
響かせろ be, be classic
紡ぐ音 be, be classic
目指すべき場所へと
Check it, one, two, three, four (be) classy
(La-la-la-la-la) be, be classic
(La-la-la-la-la) be, be classic
重ねていく melody
'Cause we're meant to be classic
(Classic)
Go to the top and be the one
鼓動が刻む rhythm
Hey (classic)
Go to the top and be the one
最高の 'cause we're meant to be classic
Bản dịch tiếng Việt
Vâng, giai đoạn 運命のように始まる
tin nhắn 休符の中に潜む
Nghe một âm thanh, nghe một âm thanh
気持ち crescendo (bạn chưa biết à?)
Wow, この鍵盤の上で đang khiêu vũ (nhảy múa)
自由に魅せる biểu diễn (ồ, vâng)
誰にも握らせない 僕らの ồ, ồ, ồ
(指揮は của riêng tôi)
集まった音粒から
câu chuyện 生まれてく
永遠になる
Chúng tôi hiển thị tác phẩm tiếp theo (今)
響かせろ be, trở nên cổ điển
紡ぐ音 be, be cổ điển
目指すべき場所へと
Kiểm tra xem, một, hai, ba, bốn (có) sang trọng
(La-la-la-la-la) be, cổ điển
(La-la-la-la-la) be, cổ điển
giai điệu 重ねていく
Vì chúng ta sinh ra là cổ điển
Trắng đen thế thôi, chán quá
決まってる điểm của tôi 従う気はない
Lên đi, lên đi nào このまま
đỉnh cao
Vỗ tay, vỗ tay, vỗ tay, ほら hoan nghênh nhiệt liệt
湧き上がる歓声さえ空高く
Nhấn, nhấn, nhấn, 今こそ作り出す
僕たちの この声で 描く世界
bài hát 終わらない 不滅の
行けるとこまで
奏でて行こう
Chúng tôi hiển thị tác phẩm tiếp theo (今)
響かせろ be, trở nên cổ điển
紡ぐ音 be, be cổ điển
目指すべき場所へと
Vì chúng ta sinh ra là cổ điển
暗転の中で何も見えなくて
ただ 彷徨っていても
(Whoa) vâng, đi nào
(Whoa) 導いて
響かせろ be, trở nên cổ điển
紡ぐ音 be, be cổ điển
目指すべき場所へと
Kiểm tra xem, một, hai, ba, bốn (có) sang trọng
(La-la-la-la-la) be, cổ điển
(La-la-la-la-la) be, cổ điển
giai điệu 重ねていく
Vì chúng ta sinh ra là cổ điển
(Cổ điển)
Lên đỉnh và trở thành người duy nhất
nhịp điệu 鼓動が刻む
Này (cổ điển)
Lên đỉnh và trở thành người duy nhất
最高の vì chúng ta sinh ra là cổ điển