Thêm bài hát từ Whorensohn
Mô tả
Âm lượng ở đây không được đo bằng decibel, mà bằng quyền được tồn tại. Trong văn bản, có sự dao động: lúc thì quá nhỏ và không đáng chú ý, lúc thì quá lớn và khó chịu. Luôn luôn"không đúng"- lúc thì"quá ít", lúc thì"quá nhiều". Và dù có cố gắng điều chỉnh theo khuôn mẫu đến đâu, kết quả vẫn như cũ: đối với một số người, thời gian luôn không đủ.
Nhưng đằng sau"nie genug"này không phải là lời phàn nàn, mà là lời thách thức. Giọng nói đã mệt mỏi với việc che giấu, không còn cố gắng thích nghi và giờ đây đang tiến thẳng về phía trước. Không có bộ lọc, không có sự hào nhoáng, với quyết tâm bướng bỉnh giữ vững lập trường của mình. Và ngay cả khi lại trở thành"không phù hợp"- điều đó cũng không còn quan trọng nữa.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Nie genug.
Nie genug.
Nie genug.
Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug.
Ich werde euch heute mal meine Geschichte erzählen, so wie ich sie fühlte.
So wie das Leben mich fühlte. Kein Filter, kein Glanz, nur echt.
Es gibt so viel, was ich sagen will, denn da war so viel, was mich fast erschlagen hat.
So viel Gewicht und keiner hat's gesehen. Schon früh hab ich's kapiert. Das Leben ist nicht fair.
Die Leisen haben selten was zu sagen. Und wer nichts sagt, geht unter.
Ich war nie, wie man mich haben wollte. Zu langsam, zu still, zu viel Angst.
Ich passte nicht, wollte auch nicht.
Ich traute nicht, unsichtbar sein war besser als gesehen, verletzt werden.
Doch dann kam der Wandel.
Ich wurde älter und ich dachte mir: Fuck drauf, ich werd reden. Ich werd laut sein.
Ich hab was zu sagen. Ich bin da.
Und plötzlich war ich zu laut, zu frech, zu unbequem.
Ein Störfaktor, egoistisch, parteigeil, ein schlechtes Vorbild. Aber weißt du was?
Es ist egal, wie du bist, denn für manche bist du nie genug.
Nie richtig, nie passend. Nie das, was sie erwarten.
Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug.
Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug. Nie genug.
Und trotzdem stehe ich hier mit meiner Stimme, mit meinem Weg, mit allem, was ich bin. Denn das hier, das ist meine Geschichte.
Geschichte, Geschichte, Geschichte.
Und die schreibe ich.
Gut genug. Gut genug.
Gut genug.
Gut genug.
Gut genug.
Gut genug. Gut genug. Gut genug. Gut genug. Nie genug. Gut genug. Nie genug.
Nie genug. Nie genug. Nie genug.
Bản dịch tiếng Việt
Không bao giờ đủ.
Không bao giờ đủ.
Không bao giờ đủ.
Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ.
Hôm nay tôi sẽ kể cho các bạn nghe câu chuyện của tôi, cảm giác của tôi.
Cách cuộc sống khiến tôi cảm thấy. Không có bộ lọc, không tỏa sáng, chỉ có thật.
Có rất nhiều điều tôi muốn nói vì có quá nhiều điều gần như khiến tôi choáng ngợp.
Nặng quá mà không ai nhìn thấy. Tôi đã sớm nhận ra điều đó. Cuộc sống không công bằng.
Những người im lặng hiếm khi có điều gì để nói. Và nếu bạn không nói gì, bạn sẽ chìm nghỉm.
Tôi chưa bao giờ là người như mọi người mong muốn. Quá chậm, quá yên tĩnh, quá sợ hãi.
Tôi không phù hợp và tôi cũng không muốn.
Tôi không tin điều đó, thà vô hình còn hơn bị nhìn thấy và bị tổn thương.
Nhưng rồi sự thay đổi đã đến.
Tôi già đi và tôi nghĩ: Chết tiệt, tôi sẽ nói chuyện. Tôi sẽ lớn tiếng.
Tôi có vài điều muốn nói. Tôi ở đây.
Và đột nhiên tôi quá ồn ào, quá táo bạo, quá khó chịu.
Là nhân tố gây rối, ích kỷ, bè phái, gương mẫu xấu. Nhưng bạn biết gì không?
Việc bạn như thế nào không quan trọng, bởi vì đối với một số người, bạn không bao giờ là đủ.
Không bao giờ đúng, không bao giờ thích hợp. Không bao giờ những gì họ mong đợi.
Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ.
Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ.
Và tôi vẫn đứng đây với giọng nói của mình, với con đường của tôi, với tất cả những gì tôi có. Bởi vì đây là câu chuyện của tôi.
Lịch sử, lịch sử, lịch sử.
Và tôi viết điều đó.
Đủ tốt. Đủ tốt.
Đủ tốt.
Đủ tốt.
Đủ tốt.
Đủ tốt. Đủ tốt. Đủ tốt. Đủ tốt. Không bao giờ đủ. Đủ tốt. Không bao giờ đủ.
Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ. Không bao giờ đủ.