Mô tả
Nhà sản xuất: Monki
Sáng tác: Lucy Monkman
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Go like-- go like, go like, go like, like.
Go like— drum beats go like.
Go like-- when the drum, drum beat, beats go, go like. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, drum beats go like, go like, go. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, drum, drum, drum, drum. Go like, go like, go like, like.
Go like.
When the drum, when the drum, when the drum beat.
Uh.
When the drum beats go like. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, drum beats go like, go like, go. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, drum beats go like, go like, go.
When the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum.
When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, drum beats go like, go like, go. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, when the drum, when they go like, go. When the drum beats go like, go like, go.
When the drum, drum beats go like, go like, go. When the drums beats go like, go like, go.
When the drum, when the drum, when the, when the, when the drum, when the drum beats go like, go like, go. When the drum, drum beats go like, go like, go.
When the drum beats go like, go like, go. When the drum, drum beats go like, go like, go.
When the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, when the drum, drum, drum, drum, drum.
Go like, go like, go like, like.
Go like.
Drum beats go like. Go like.
W-w-when the drum beats go like. Go like.
Go like.
When the drum, drum beat, beats go, go like.
Bản dịch tiếng Việt
Thích-- thích, thích, thích, thích, thích.
Đi như— nhịp trống đi như thế.
Đi như-- khi trống, trống đánh, nhịp đi, đi như thế. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, trống, trống, trống, trống. Thích quá, thích quá, thích quá, thích quá.
Thích đi.
Khi trống, khi trống, khi trống đánh.
Ờ.
Khi nhịp trống vang lên như thế nào. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi.
Khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống.
Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, khi trống, khi họ đánh như thế, đi. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi. Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi.
Khi trống, khi trống, khi cái, khi cái, khi trống, khi trống đập như thế nào, như thế nào, đi như thế nào. Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi.
Khi tiếng trống đánh như thế, đi như thế, đi. Khi trống, nhịp trống đi như, đi như, đi.
Khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, khi trống, trống, trống, trống, trống.
Thích quá, thích quá, thích quá, thích quá.
Thích đi.
Nhịp trống cứ như thế. Thích đi.
W-w-khi tiếng trống vang lên như thế nào. Thích đi.
Thích đi.
Khi trống, trống đánh, nhịp đi, đi như thế.