Thêm bài hát từ The Alibi Sisters
Mô tả
Nhà sản xuất: Вадим Лисиця
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Тебе кохала.
Раз, два - зайві слова.
Ти казав, я для тебе єдина.
Два, три - тихо порив, що тобі я не вірю дарма.
П'ять, шість - схибила скрізь, бо у сумнівах я загубилась. Шість, сім - спогадів тим. Ти пішов, я лишилась сама.
Я тобі своє серце не обіцяла, твоїм зізнанням не довіряла.
А коли відпустила, все зрозуміла.
Так, я кохала.
Так, я любила.
Не обіцяла, не довіряла, тебе кохала.
Раз, два - правда одна.
Те, що втрачено, не повернути.
Два, три - не говори, що минулого вже не шкода. П'ять, шість - хто відповість?
Те, що мали, ми не цінували. Сім - у думок моїх. Ти пішов, я тепер сама.
Бо тобі своє серце не обіцяла, твоїм зізнанням не довіряла.
А коли відпустила, все зрозуміла.
Так, я кохала.
Так, я любила.
Я тобі своє серце не обіцяла, твоїм зізнанням не довіряла.
А коли відпустила, все зрозуміла.
Так, я кохала.
Так, я любила.
Не обіцяла, не довіряла, тебе кохала.
Не обіцяла, не довіряла.
Я тобі своє серце не обіцяла, твоїм зізнанням не довіряла.
А коли відпустила, все зрозуміла. Так, я кохала.
Так, я любила.
Bản dịch tiếng Việt
Tôi yêu bạn.
Một lần, hai lần - những từ thừa.
You said I was the only one for you.
Hai, ba - một sự vội vã lặng lẽ mà tôi không tin bạn chút nào.
Năm, sáu - Tôi bỏ lỡ khắp nơi, vì tôi lạc lối trong nghi ngờ. Sáu, bảy - những kỷ niệm đó. Anh đi rồi, còn lại em một mình.
Tôi đã không hứa với trái tim mình, tôi đã không tin vào lời tỏ tình của bạn.
Và khi buông tay, tôi đã hiểu ra tất cả.
Vâng, tôi đã yêu.
Vâng, tôi đã yêu.
Anh không hứa, anh không tin tưởng, anh yêu em.
Một, hai - sự thật là một.
What is lost cannot be returned.
Hai, ba - đừng nói quá khứ không còn đáng tiếc nữa. Năm, sáu - ai sẽ trả lời?
Chúng tôi không đánh giá cao những gì chúng tôi có. Bảy - theo ý kiến của tôi. Anh đi rồi, giờ em chỉ có một mình.
Bởi vì anh đã không hứa với em bằng trái tim mình, anh đã không tin vào lời tỏ tình của em.
And when I let go, I understood everything.
Vâng, tôi đã yêu.
Vâng, tôi đã yêu.
Tôi đã không hứa với trái tim mình, tôi đã không tin vào lời tỏ tình của bạn.
And when I let go, I understood everything.
Vâng, tôi đã yêu.
Vâng, tôi đã yêu.
I didn't promise, I didn't trust, I loved you.
Didn't promise, didn't trust.
Tôi đã không hứa với trái tim mình, tôi đã không tin vào lời tỏ tình của bạn.
And when I let go, I understood everything. Vâng, tôi đã yêu.
Vâng, tôi đã yêu.