Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát Mój Twój Kumpel

Mój Twój Kumpel

3:152026-02-27

Thêm bài hát từ Rau Performance

  1. Rollercoaster
      2:36
  2. Drillers Are Coming
      2:33
  3. Blantydepresanty
      3:28
  4. Cliffhanger
      3:28
Tất cả bài hát

Mô tả

Sáng tác: Tomasz Rałowski

Người viết lời: Tomasz Rałowski

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Hey! I think you're really cool. I like you a lot.

Maybe we can hang out or something? Hey, hey, think you're really cool, cool, like you a lot.

-Maybe we can hang out or something?

-Ej, mój kumpel je kebaby, twój kumpel bije baby. Mój kumpel jest ciekawski, twój kumpel nieciekawy.

Mój kumpel jest roztropny, twój kumpel jest okropny.

Mój kumpel małomówny, twój kumpel jest niesłowny. Mój kumpel to pantofel, twój kumpel sneakerhead.

Mój kumpel rzucił pety, twój kolega pet. Twój kumpel jest Flandersem i Tobias Flandersonem.

Pierdolisz, że jest swój, mój, a wszystko pożyczone.

Mój kumpel wziął zwariował, mój kumpel się wyhuśtał. Mój kumpel mnie stalkował, miałem też kumpla oszusta.

Mój kumpel wali w poch, mój kumpel wali w nóch.

Twój kumpel śliski typ, mój kumpel równy gość. Mój kumpel jest ze wsi, twój kumpel jest wieśniakiem.

Mój kumpel człowiek dusza, twój człowiek lizy dupa.

Twój kumpel scenarzysta, twój kumpel to faszysta. Mój jak zwykle w piździe, ta, twój to zwykła pizda.

I think you're really cool. I like you a lot. Maybe we can hang out or something?

Hey, hey, think you're really cool, cool, like you a lot.

-Maybe we can hang out or something?

-Twój kumpel wielki brudny, mój kumpel kupka guzik. Twój kumpel kupka pudding, twój elektorat Dudy.

Mój kolega lata, twój kolega szpagat. Twój ma ptasi móżdżek, ale za to wielki sagat.

Mój kumpel jest aktorem, twój kumpel przy aktorzu. Mój kumpel jest doktorem, ale umysłowo chory.

Mój niepoczytalny, twój nieoczytany, nie.

Mój kumpel ma plecy, tak, twój gada za plecami. Twój kumpel robi ruchy, twój kumpel nic nie rucha.

Twój kumpel strzela z dupy, twój kumpel strzela z ucha. Mój kumpel poliglota, twój kumpel covidiota.

Tylko robi problemy, nic nie słucha się kolegi.

Mój kumpel nie wypija, twój kumpel się nie wybił, bo mój kumpel przycelował, a twój kumpel chybił.

Mój za granicą, twój ograniczony. Twój kumpel najebany, mój napierdolony.

Hey! I think you're really cool. I like you a lot.

Maybe we can hang out or something? Hey, hey, think you're really cool, cool, like you a lot.

Maybe we can hang out or something?

Nie czuj się urażony.

-Nie. -Mamy wspólnych znajomych.

-Tak. -Każdy zna każdego, każdy ma różne strony.

-Pozdrawiam starych kumpli. -Elo!

Fajne z was chłopacy. Trzymam was w serduszku, nawet jak się nie trzymamy.

Maybe we can hang out or something?

Bản dịch tiếng Việt

Chào! Tôi nghĩ bạn thực sự tuyệt vời. Tôi thích bạn rất nhiều.

Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó? Này này, tôi thấy bạn ngầu lắm, ngầu lắm, thích bạn lắm.

-Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó?

-Này, bạn tôi ăn kebab, bạn của bạn đánh phụ nữ. Bạn tôi tò mò, bạn của bạn thì không thú vị.

Bạn tôi thì thông minh, bạn của bạn thì tệ.

Bạn tôi là người ít lời, bạn của bạn là người ít lời. Bạn tôi là một người mê giày, bạn của bạn là một người đam mê giày thể thao.

Bạn tôi ném thú cưng, bạn bạn ném thú cưng. Bạn của bạn là Flanders và Tobias Flanderson.

Bạn đang nói nó là của bạn, của tôi, và mọi thứ đều là mượn.

Bạn tôi phát điên, bạn tôi đu dây. Bạn tôi theo đuổi tôi, tôi cũng có một người bạn lừa dối.

Bạn tôi đang đập, bạn tôi đang đập.

Bạn của bạn là một kẻ trơn trượt, bạn của tôi là một chàng trai chẵn. Bạn tôi quê ở quê, bạn bạn là người quê.

Bạn tôi là một linh hồn, kẻ liếm mông của bạn.

Bạn của bạn là nhà biên kịch, bạn của bạn là một kẻ phát xít. Của tôi là lồn như thường lệ, ừ, của bạn chỉ là lồn bình thường thôi.

Tôi nghĩ bạn thực sự tuyệt vời. Tôi thích bạn rất nhiều. Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó?

Này này, tôi thấy bạn ngầu lắm, ngầu lắm, thích bạn lắm.

-Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó?

- Bạn của cậu là đồ bẩn thỉu, bạn của tôi là đồ ị. Bạn của bạn ị bánh pudding, Duda bầu cử của bạn.

Bạn tôi bay, bạn bạn thực hiện động tác xoạc chân. Của bạn có bộ não của một con chim, nhưng bộ não lớn.

Bạn tôi là diễn viên, bạn của bạn cũng là diễn viên. Bạn tôi là bác sĩ nhưng anh ấy bị bệnh tâm thần.

Sự điên rồ của tôi, sự điên rồ của bạn, không.

Bạn tôi có lưng, ừ, bạn nói sau lưng. Bạn của bạn đang di chuyển, bạn của bạn không làm gì cả.

Bạn của bạn bắn từ mông, bạn của bạn bắn từ tai. Bạn tôi là một người đa ngôn ngữ, bạn của bạn là một người mắc chứng Covidiot.

Anh ta chỉ gây ra vấn đề và không nghe lời bạn mình.

Bạn tôi không uống rượu, bạn bạn không bắn trúng vì bạn tôi nhắm còn bạn bạn bắn trượt.

Của tôi ở nước ngoài, của bạn có giới hạn. Bạn của bạn bị hỏng, bạn của tôi bị hỏng.

Chào! Tôi nghĩ bạn thực sự tuyệt vời. Tôi thích bạn rất nhiều.

Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó? Này này, tôi thấy bạn ngầu lắm, ngầu lắm, thích bạn lắm.

Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó?

Đừng cảm thấy bị xúc phạm.

-KHÔNG. -Chúng tôi có bạn chung.

-Đúng. -Mọi người đều biết nhau, mỗi người đều có những mặt khác nhau.

-Xin chào những người bạn cũ của tôi. -Ê!

Các bạn thật tuyệt. Anh ôm em vào lòng, ngay cả khi chúng ta không giữ được nhau.

Có lẽ chúng ta có thể đi chơi hay gì đó?

Xem video Rau Performance - Mój Twój Kumpel

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam