Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát Прифронтове дитинство

Прифронтове дитинство

1:592026-02-24

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Я народилась, вже була війна.
Війна була, коли пішла до школи.
Господь мій свідок, не моя вона.
Її не хочу й не хотіла ніколи.
Але вона читала мій буквар.
Вона ганяла м'яч між верб'ю уламків.
В підвалі темнім слухала звук мін.
І дослухалася, чи тихо на світанку. Та й хто й коли обрав її мені?
Зробив супутницею на найкращі роки.
І тихій колискової не спіг.
Зміни у нас смертоносний грим і гро-о-охот.
Як на війні і мій дитячий вік.
Де мій дитячий рік за три дорослих років.
Де кожна мить змінити може лік.
Де за спиною відчуваєш кроки.
Я народилась, вже була війна.
І світо Бог не мною розпочата.
Але зростаю з нею разом я.
І менш за все я хочу з нею й помирати.

Bản dịch tiếng Việt

Tôi sinh ra đã có chiến tranh.
Có một cuộc chiến khi tôi đi học.
Chúa là nhân chứng của tôi, cô ấy không phải của tôi.
Tôi không muốn cô ấy và không bao giờ muốn cô ấy.
Nhưng cô ấy đã đọc bài mồi của tôi.
Cô đuổi theo quả bóng giữa đám liễu liễu.
Trong tầng hầm tối tăm, tôi lắng nghe tiếng mìn.
Và lắng nghe xem bình minh có yên tĩnh không. Nhưng ai và khi nào đã chọn cô ấy cho tôi?
Làm bạn đồng hành trong những năm tốt đẹp nhất.
Và bài hát ru lặng lẽ không ngủ.
Những thay đổi trong cách trang điểm chết người và sự hấp dẫn của chúng tôi.
Như trong chiến tranh và tuổi thơ của tôi.
Tuổi thơ của tôi ở đâu trong ba năm trưởng thành?
Nơi mà mọi khoảnh khắc đều có thể thay đổi liều thuốc.
Nơi bạn cảm thấy tiếng bước chân phía sau bạn.
Tôi sinh ra đã có chiến tranh.
Và thế giới của Chúa không phải do tôi bắt đầu.
Nhưng tôi đang lớn lên cùng cô ấy.
Và ít nhất tôi muốn chết cùng cô ấy.

Xem video Анна-Марія, Культурні сили - Прифронтове дитинство

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam