Mô tả
Nhà sản xuất, đồng sản xuất: Ignacy Piotr Wojtalik
Nhà sản xuất, đồng sản xuất: Jerzy Sienkiewicz
Nhà sản xuất, đồng sản xuất: Oleksandra Romanenko
Nhà sản xuất, đồng sản xuất: Brunon Paweł Herman
Nhà sản xuất, đồng sản xuất: Piotr Mazurkiewicz
Nhà sản xuất, Kỹ sư phối âm, Đồng sản xuất: Jakub Korzeniowski
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Alarmy z Bogiem! Nie czytuję co ja robię.
Palcami i ruchami powiek, decyduję w głowie zewnętrznej.
-Siły zewnętrzne! -Wiktando ze mną.
-Siły zewnętrzne. -Nie ufam propagandzie.
-Siły zewnętrzne. -Co mówisz ze mną?
-Siły zewnętrzne.
-Siły zewnętrzne.
Nie mogę się przemieść tak sam.
W górze cię mechaniczność znowu wbija głowy podnoszą, skąd się duszą potrzeb wielki dzwon.
Siły zewnętrzne!
Wiktando ze mną.
Siły zewnętrzne.
-Nie ufam propagandzie. -Siły zewnętrzne.
-Co mówisz ze mną? -Siły zewnętrzne.
-Siły zewnętrzne. -Siły zewnętrzne!
-Wiktando ze mną. -Siły zewnętrzne.
-Nie ufam propagandzie. -Siły zewnętrzne.
-Co mówisz ze mną? -Siły zewnętrzne.
-Siły zewnętrzne. -Siły zewnętrzne.
-Wiktando ze mną. -Siły zewnętrzne.
Sam nigdy nie będziesz się. . .
-Siły zewnętrzne. -Co mówisz ze mną?
Siły zewnętrzne.
Bản dịch tiếng Việt
Báo động với Chúa! Tôi không biết mình đang làm gì.
Bằng những ngón tay và chuyển động của mí mắt, tôi quyết định ở phần đầu bên ngoài của mình.
- Ngoại lực! -Wiktando với tôi.
-Các lực lượng bên ngoài. -Tôi không tin tuyên truyền.
-Các lực lượng bên ngoài. -Anh đang nói gì với tôi vậy?
-Các lực lượng bên ngoài.
-Các lực lượng bên ngoài.
Tôi không thể di chuyển như thế này một mình được.
Lên phía trên, người thợ lại đẩy bạn, những cái đầu ngẩng lên, từ đó nhu cầu bị chiếc chuông lớn bóp nghẹt.
Ngoại lực!
Wiktando với tôi.
Các lực lượng bên ngoài.
-Tôi không tin tuyên truyền. -Các lực lượng bên ngoài.
-Anh đang nói gì với tôi vậy? -Các lực lượng bên ngoài.
-Các lực lượng bên ngoài. - Ngoại lực!
-Wiktando với tôi. -Các lực lượng bên ngoài.
-Tôi không tin tuyên truyền. -Các lực lượng bên ngoài.
-Anh đang nói gì với tôi vậy? -Các lực lượng bên ngoài.
-Các lực lượng bên ngoài. -Các lực lượng bên ngoài.
-Wiktando với tôi. -Các lực lượng bên ngoài.
Bạn sẽ không bao giờ cô đơn. . .
-Các lực lượng bên ngoài. -Anh đang nói gì với tôi vậy?
Các lực lượng bên ngoài.