Mô tả
Ngày phát hành: 23-01-2026
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
シャリ、シャリ、シャリ。
結局、みんないろいろ食べてるけど、寿司 はシャリ。 シャリがさせている。
サーモン、ウニ、トロ、イクラ、卵、時にアボカ ド。 回る回るシャリ、回る回るシャリ。
結局シャリ。 結局シャリ。
結局、やっぱりシャリ。 みんな大好きシャリ。
ネタ、ネタ、ネ タ 、ネタ、ネタ。 ス、ス、ス、スープじゃないネタ。 誰が寝た? 誰と寝た? ネタがシャリの上で 寝た。
寿司はみんな好きですし、日本語難しない?
まあ。 回る回るシャリ、回る回るシャリ。
結局シャ リ。 結局、結局シャリ。
みんな食べてるやつ、シャ リ。
結局、やっぱシャリ。
結局、結局、やっぱシャ リ。 まあ、回るシャリ。
ま あ、回る回る回るシャリ、回る回るシャリ。 結局、結局シャリ。 結局シャリ。 結局シャリ。 結 局シャリ。 結局やっぱりシャリ。
寿司屋で一番結局食べてるシャリ。
結局、結局 シャリ。 結局、結局シャリ。
みんな食べてるやつ、シャ リ。
Bản dịch tiếng Việt
Shari, Shari, Shari.
Suy cho cùng, mọi người đều ăn rất nhiều thứ khác nhau, nhưng sushi vẫn là sushi. Shari đang để điều đó xảy ra.
Cá hồi, nhím biển, cá ngừ béo, trứng cá hồi, trứng và đôi khi là bơ. Quay và quay, quay và quay.
Rốt cuộc là Shari. Rốt cuộc là Shari.
Cuối cùng thì đó vẫn là Shari. Mọi người đều yêu quý Shari.
Neta, neta, neta, neta, neta. Su, su, su, cái gì đó không phải là súp. Ai đã ngủ? Bạn đã ngủ với ai? Neta ngủ trên cơm.
Mọi người đều thích sushi, và tiếng Nhật có khó không?
ôi trời ơi. Quay và quay, quay và quay.
Rốt cuộc, Shari. Cuối cùng thì Shari cũng vậy.
Người mà mọi người đang ăn là Shari.
Cuối cùng thì đó vẫn là Shari.
Cuối cùng thì đó vẫn là Shari. À, quay cơm.
Ồ, nó đang quay, nó đang quay, nó đang quay, nó đang quay. Cuối cùng thì Shari cũng vậy. Rốt cuộc là Shari. Rốt cuộc là Shari. Cuối cùng, Shari. Rốt cuộc thì đó là Shari.
Shari là người tôi ăn nhiều nhất ở nhà hàng sushi.
Cuối cùng, Shari. Cuối cùng thì Shari cũng vậy.
Người mà mọi người đang ăn là Shari.