Thêm bài hát từ なかむらみなみ
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Open!
まえんとびよ Open! らっさー経験者 Open!
うち のふさがず Open! 明日も朝から Open。 まえんとびよ Open! らっさー経験者 Open! うちのふさがらず Open! 明日も朝から Open。
まえん とびよ Open!
らっさ ー 経 験者 Open! うちのふさがらず
Open! 明日も朝から Open。 まえんとびよ Open! らっさー経験者 Open! うちのふさがらず Open! 明日も朝から Open。
まえんとびよ、とびよ open,. . . らっさー経験者,. . 経験者. . . . うちのふさがらず,. . . さげば 、. . . えば、. . . 明日も朝から Open。 まえんとびよ、とびよ open,. . .
ら っさー経験者,. . 経験者. . . . うちのふさがらず,. . . さげば、. . . えば、. . . 明 日も朝から Open。 なに? 私の心をOpen! 鍵をこやして Open!
引き戸は押し込 み Open! 感情ぶち抜き Open! あなたの心ドッキリイン。 社会の窓も Open。
水で色す るコーヒール。 日々人から日光とショルズ。 おみくじ当たるよ Fortune! 大吉引く まで Open。
嫌な教官いい 教訓あるけどおめけどシャンパン Open ।今だけ踊ると party。 疑しい南はあ れ?
クラブは 五 時に close 、今がいつでも Open。
Bản dịch tiếng Việt
Mở!
Maentobiyo mở! Lassa có kinh nghiệm mở!
Uchi no Fusagazu Mở! Sáng mai cũng mở. Maentobiyo mở! Lassa có kinh nghiệm mở! Mở! Sáng mai cũng mở.
Maen Tobiyo mở!
Lassa - Mở rộng kinh nghiệm! Sự tắc nghẽn của tôi
Mở! Sáng mai cũng mở. Maentobiyo mở! Lassa có kinh nghiệm mở! Mở! Sáng mai cũng mở.
Maentobiyo, Tobiyo mở, . . Lassa người có kinh nghiệm, . Người có kinh nghiệm, . Maentobiyo, Tobiyo mở,. . .
Người có kinh nghiệm, người có kinh nghiệm, . . . nhà tôi đóng cửa, . . . nếu bạn đặt nó xuống, . . . Ví dụ, . Gì? Hãy mở rộng trái tim tôi! Mở chìa khóa!
Đẩy cửa trượt Mở! Hãy mở rộng cảm xúc của bạn! Hãy mở rộng trái tim của bạn. Các cửa sổ của xã hội cũng đang mở.
Màu cà phê đổi màu theo nước. Nikko và Shoals từ người dân hàng ngày. Bạn sẽ giành được một vận may! Vận may! Mở cho đến khi rút thăm may mắn lớn.
Tôi không thích người hướng dẫn. Tôi có một bài học muốn dạy cho bạn, nhưng hãy mở sâm panh ra nhé. Nếu bạn vừa nhảy thì đó là một bữa tiệc. Còn Minami khả nghi thì sao?
Câu lạc bộ đóng cửa lúc 5 giờ và mở cửa bất cứ lúc nào.