Thêm bài hát từ Drabusheyka
Mô tả
Sáng tác: Mścibor Kaczmarek
Sáng tác: Szymon Biccan
Viết lời: Jakub Drabek
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
Mam cały świat w ręce (wah)
Mam cały świat w ręce
Mam cały świat w ręce (wah)
Mam cały świat w ręce
Kolejny proroczy sen (wah)
Kolejny pro-ro-ro-ro-ro-ro-ro— (wah)
Sen, sen
Pro-ro-ro-ro— (wah)
Sen, sen
Pro-ro-ro-ro— (wah)
Sen (rawr)
Sen (wah, wah)
Wah, wah
Sen, sen
Puew, puew (wah)
Sen, sen
Puew, puew (wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah, wah, wah)
Wah, wah
Ga-ga-ga-gada więcej, gada więcej (wah, wah, wah)
Ga-ga-ga-gada więcej, gada więcej (puew)
Ten co nic nie wie (wah)
Ten, ten co nic nie wie (wah)
Ten co nic nie wie
Ten, ten co nic—, wah
Shoutout bracia, shoutout bracia (puew)
Shoutout bracia, shoutout bracia (wah)
Ten co nic nie wie (wah)
Pie-pierdoli najwięcej (wah)
Shoutout bracia, shoutout bracia
Mogę zliczyć was na ręce (puew)
Shoutout bracia, shoutout bracia
Shoutout bracia, odkryłem sekret (wah, muah)
Odkryłem sek—, odkryłem sek—
Odkryłem, że... (wah)
Odkryłem sek—, odkryłem sek— (wah)
Odkryłem, że... (wah)
Odkryłem sek— (Mmm, wah)
Odkryłem, że... (wah, ah-ah-ah)
Muah, muah-ah-ah-ah
Sen, puew, puew (wah)
Sen, sen
Puew, puew (wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah, wah, wah)
Sen, puew, puew (wah)
Sen, sen
Puew, puew (wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah)
Żyję snem, puew
Żyję snem, żyję snem (wah, wah, wah)
Bản dịch tiếng Việt
Tôi có cả thế giới trong tay (wah)
Tôi có cả thế giới trong tay
Tôi có cả thế giới trong tay (wah)
Tôi có cả thế giới trong tay
Một giấc mơ tiên tri khác (wah)
Một pro-ro-ro-ro-ro-ro-ro khác— (wah)
Mơ, mơ
Pro-ro-ro-ro— (wah)
Mơ, mơ
Pro-ro-ro-ro— (wah)
Giấc mơ (rawr)
Giấc mơ (ôi, ôi)
oa, ôi
Mơ, mơ
Puew, puew (wah)
Mơ, mơ
Puew, puew (wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah, wah, wah)
oa, ôi
Ga-ga-ga-nói nhiều hơn, nói nhiều hơn (wah, wah, wah)
Ga-ga-ga-nói nhiều hơn, nói nhiều hơn (puew)
Người không biết gì (wah)
Người không biết gì (wah)
Người không biết gì
Người không—, wah
Anh em hét lên, anh em hét lên (puew)
Anh em hét lên, anh em hét lên (wah)
Người không biết gì (wah)
Chết tiệt nhất (wah)
Anh em hét lên, anh em hét lên
Tôi có thể đếm bạn trên tay (puew)
Anh em hét lên, anh em hét lên
Hét lên anh em ơi em đã tìm ra bí mật rồi (wah, muah)
Tôi đã khám phá ra giây, tôi đã khám phá ra giây-
Tôi phát hiện ra rằng... (wah)
Tôi đã phát hiện ra giây-, tôi đã phát hiện ra giây- (wah)
Tôi phát hiện ra rằng... (wah)
Tôi phát hiện ra giây— (Mmm, wah)
Tôi phát hiện ra rằng... (wah, ah-ah-ah)
Muah, muah-ah-ah-ah
Ngủ đi, puew, puew (wah)
Mơ, mơ
Puew, puew (wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah, wah, wah)
Ngủ đi, puew, puew (wah)
Mơ, mơ
Puew, puew (wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah)
Tôi đang sống trong giấc mơ, poew
Tôi đang sống trong giấc mơ, tôi đang sống trong giấc mơ (wah, wah, wah)