Mô tả
Người viết lời: Mitsuki Tsuruoka
Sáng tác: Mitsuki Tsuruoka
Người sắp xếp: メコン
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
一 体何の話かわかんないからもっと言っちゃっていいから ちょっと落ち着いて。
こっちもなるべく努力はするから詰ま ってもいいから言っちゃって。 難しくないでしょ?
そんな顔しないで。 どんな顔だそれ。 怒ってんの?
怒ってんの か。
夏が来たらどうしようかな。
どうもできないかな。 目が泳ぎすぎて魚みたいだな。
それも熱帯 のやつ。 あの頃思い出すな。
綺麗な海だった な。 雨なんて降らなかった。
ふ と気がついたら何にもないから嫌になる よ。 もう魚になりたい。
それも熱帯の やつ。
汗をかきすぎてTシャツに地図ができた。
島 国のよう。
きっとそこでは星を眺め て落ちてこいと願うって。 届きそう。
そんな顔しない で。 口を開けないで。 わかってんの?
それはどっちな の?
夏が来たらどうするつもりよ。 どうもできないわけ。
疲れたあなたの目 は魚みたいだわ。 それも熱帯のやつ。
あの 頃思い出すわ。 綺麗な海だったわ。
あ、そう だ。 日が盛らなきゃ。
ふと気がついたら何 にもないから嫌になるわ。
もう 魚になりたい。
それも熱帯のや つ。
Bản dịch tiếng Việt
Tôi không biết bạn đang nói gì nên hãy bình tĩnh và nói thêm.
Tôi sẽ cố gắng hết sức có thể, vì vậy tôi nói với họ rằng nếu tôi gặp khó khăn cũng không sao. Nó không khó phải không?
Đừng làm bộ mặt đó. Đó là loại khuôn mặt gì? Bạn có tức giận không?
Bạn có tức giận không?
Tôi nên làm gì khi mùa hè đến?
Tôi không nghĩ tôi có thể làm được. Mắt tôi bơi nhiều đến nỗi tôi trông giống như một con cá.
Nó cũng là một thứ nhiệt đới. Tôi nhớ những ngày đó.
Đó là một vùng biển tuyệt đẹp. Trời không mưa.
Khi bạn chợt nhận ra chẳng có gì ở đó cả, bạn sẽ ghét nó. Bây giờ tôi muốn trở thành một con cá.
Nó cũng là một thứ nhiệt đới.
Tôi đổ mồ hôi nhiều đến nỗi có một tấm bản đồ trên áo phông.
Giống như một quốc đảo.
Tôi chắc chắn bạn sẽ nhìn lên những ngôi sao ở đó và hy vọng chúng sẽ rơi. Có vẻ như nó sẽ đến.
Đừng trông như thế. Đừng mở miệng. Bạn hiểu không?
Đó là cái nào?
Bạn định làm gì khi mùa hè đến? Tôi không thể làm được.
Đôi mắt mệt mỏi của bạn trông giống như cá. Nó cũng là một thứ nhiệt đới.
Tôi nhớ những ngày đó. Đó là một vùng biển tuyệt đẹp.
À, đúng rồi. Mặt trời phải chiếu sáng.
Khi tôi chợt nhận ra chẳng có gì ở đó cả, tôi bắt đầu ghét nó.
Bây giờ tôi muốn trở thành một con cá.
Nó cũng là một vùng nhiệt đới.