Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát HORA

HORA

2:252025-11-21

Thêm bài hát từ Irina Rimes

  1. Să nu uiți cât te-am iubit
      3:16
  2. Petale
    manele 3:33
  3. Mărgele
      2:47
Tất cả bài hát

Thêm bài hát từ Jerry Heil

  1. Додай гучності (12 points)
      2:52
  2. З якого ти поверху неба?
      3:16
  3. KUPALA
  4. #ПОШТА
      2:48
  5. ВИМОЛИВ
      3:32
  6. НА КИЛИМІ
      2:33
Tất cả bài hát

Mô tả

Nhà sản xuất : Alexandru Turcu

Nhà sản xuất : Denys Sokolov

Sáng tác: Irina Rimes

Sáng tác: Jerry Heil

Sáng tác: Alexandru Turcu

Người viết lời: Irina Rimes

Viết lời: Jerry Heil

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся -рупа паманту, се рупе легаманту.
-Вона в домі виходить лише на підборах і з упередженістиг. І хоч вона не стиг, то трима час за ворога.
Цукіт шпильок годинників ніяк не стихне. Вона йде на таймер зворотнім відліком.
І хоч внутрішній компас мав би вести, вона йде на звук часу, як стала підлітком.
І що -дужче біжить, то сильніше не встигла.
-Joacă, bată, horili cu surorili, că dacă te-ai mărita, afori nu-i cu tizna.
Munca să la măta, în tindă la tactu, cu fuioru-n stânga și-n dreapta cu bărbatu.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Шуміла ліщина, як ся розвивала.
Плакала дівчина, як ся віддавала. Що другі дівчата ще будуть гуляли.
Мені молоденькі рученьки зв'язали. Не шуми, ліщино, і не розвивайся.
Не плач ти, дівчино, і не видавайся. Як же не шуміти, коли розвилася?
Як же не плакати, коли віддалася?
Танцюй, поки сама, ламай ті ті підбори. Ламай ті зви, що вчора з тебе юнула.
Танцюй, поки сама, танець свободи хоря. Ламай опіки цього гніздно-силий кулак.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.
Ся жваче, метеле, ся рупа гетеле, ся рупа паманту, се рупе легаманту.

Bản dịch tiếng Việt

Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia -rupa pamantu, se rupe legamantu.
- Cô ấy chỉ đi giày cao gót khi ra khỏi nhà vì thành kiến. Và dù cô không có thời gian nhưng thời gian vẫn là kẻ thù.
Tiếng leng keng của kim đồng hồ sẽ không hề giảm bớt. Cô ấy đang đếm ngược thời gian.
Và mặc dù la bàn bên trong sẽ dẫn đường, cô ấy vẫn theo dõi âm thanh của thời gian khi trở thành một thiếu niên.
Và càng chạy càng khó, cô càng không có thời gian.
-Joacă, bată, horili cu surorili, că dăciu te-ai mărita, afori nu-i cu tizna.
Bạn có thể làm điều đó, bạn tindă la tactu, bạn có thể làm điều đó với bạn.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Cây phỉ xào xạc khi nó phát triển.
Cô gái đã khóc khi đầu hàng. Rằng những cô gái khác vẫn sẽ bước đi.
Đôi bàn tay non nớt của tôi bị trói. Đừng gây tiếng ồn, cây phỉ và đừng phát triển.
Đừng khóc, cô gái, và đừng bỏ cuộc. Làm thế nào để không gây ồn ào khi bạn đã phát triển?
Làm sao bạn có thể không khóc khi bạn bỏ cuộc?
Khiêu vũ một mình, bẻ gãy gót chân. Hãy phá bỏ những ràng buộc đã thoát ra khỏi bạn ngày hôm qua.
Khiêu vũ, khi ở một mình, điệu nhảy tự do của dàn hợp xướng. Phá vỡ quyền giám hộ của nắm tay mạnh mẽ này.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.
Sia zhvache, metele, sia rupa getele, sia rupa pamantu, se rupe legamantu.

Xem video Irina Rimes, Jerry Heil - HORA

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam