Bài hát
Nghệ sĩ
Thể loại
Ảnh bìa bài hát 笑顔が好き

笑顔が好き

V6

4:15j-pop 2025-11-01

Mô tả

Sáng tác: Keigo Oyamada

Viết lời: Shintaro Sakamoto

Người sắp xếp: Cornelius

Lời bài hát và bản dịch

Bản gốc

笑顔が欲しい

君の笑顔だけが 糧だよ 僕には

誰もが(え)辛い(ダメ)

弱音吐き(やめ)たい(て)とき ある(ね)のさ(ダメ)僕にも

あの子は あの子さ 君は君って こと

この子は この子さ 僕は僕って こと

それそれ その顔(笑笑笑って ほしい)君が笑う顔(君の笑顔が好き)

これこれ この顔(笑笑笑って みせて)僕も笑う 最高(君の笑顔を ほら)

笑顔が見たい

君の笑顔が 今 いるのさ僕には

毎日(え)きつい(ダメ)

たまに泣き(やめ)たい(て)とき ある(ね)けど(ダメ)僕にも

君 笑っただけで 僕 忘れちゃう

君 笑っただけで 僕 踊り出す

君(あれ)笑っただけで(なぜ)僕(あれ)歌いだす(なぜ)

君(あれ)笑っただけで(なぜ)僕(あれ)楽しい

あの子は あの子さ 君は君って こと

この子は この子さ 僕は僕って こと

それそれ その顔(笑笑笑って ほしい)おでこを出した顔(君の笑顔が好き)

それそれ その顔(笑笑笑って みせて)腕をまくって(君の笑顔が欲しいよ)

悲しい時も 厳しい時も

苦しい時も 悔しい時も

寂しい時も 虚しい時も

君が横に いるだけで

ハリボテの 町から

どこへでも 飛び出せる

どうぞ 笑ってみせて どうぞ 笑ってみて

どうぞ 笑ってみせて どうぞ 笑ってみて

どうぞ(あれ)笑ってみせて(なぜ)どうぞ(あれ)笑ってみて(なぜ)

どうぞ(あれ)笑ってみせて(なぜ)どうぞ(あれ)笑ってみて(なぜ)

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

笑顔が 笑顔が 笑顔が 笑顔が 好き

Bản dịch tiếng Việt

Tôi muốn một nụ cười

Nụ cười của em là thức ăn duy nhất đối với anh

Mọi người đều (uh) đau đớn (không)

Có những lúc tôi muốn ngừng than vãn (đừng) kể cả với tôi.

Cô gái đó là cô gái đó, bạn là bạn.

Đứa trẻ này là đứa trẻ này, tôi là tôi.

Chính là khuôn mặt đó (cười, tôi muốn bạn cười) Khuôn mặt khiến bạn cười (Tôi thích nụ cười của bạn)

Cái này, cái này, khuôn mặt này (cười, cười lên, cho tôi xem) Tôi cũng đang cười, thật tuyệt vời (hãy nhìn nụ cười của bạn)

Tôi muốn nhìn thấy nụ cười của bạn

Tôi có nụ cười của bạn ngay bây giờ

Mỗi ngày đều (ừ) khó khăn (không)

Đôi khi tôi muốn ngừng khóc, nhưng (tôi không thể).

Chỉ cần cười em là anh quên mất

Bạn chỉ cần mỉm cười và tôi bắt đầu nhảy múa

Bạn (đó) chỉ mỉm cười (tại sao) Tôi (đó) bắt đầu hát (tại sao)

Chỉ vì bạn (điều đó) cười khiến tôi (điều đó) hạnh phúc (tại sao)

Cô gái đó là cô gái đó, bạn là bạn.

Đứa trẻ này là đứa trẻ này, tôi là tôi.

Chính là nó, khuôn mặt đó (haha, tôi muốn bạn cười), khuôn mặt đó để lộ vầng trán đó (tôi thích nụ cười của bạn)

Thế đấy, cho tôi xem khuôn mặt đó (cười, cười, cười) và giơ tay lên (tôi muốn nhìn thấy nụ cười của bạn)

Ngay cả trong những lúc buồn bã và khó khăn

Kể cả khi đau đớn và chán nản

Ngay cả khi tôi cô đơn và trống rỗng

Chỉ cần có em bên cạnh

Từ thị trấn Haribote

Bạn có thể bay tới bất cứ đâu

Hãy cố gắng mỉm cười Hãy cố gắng mỉm cười

Hãy cố gắng mỉm cười Hãy cố gắng mỉm cười

Làm ơn (rằng) hãy cố gắng mỉm cười (tại sao) Làm ơn (rằng) hãy cố gắng mỉm cười (tại sao)

Làm ơn (rằng) hãy cố gắng mỉm cười (tại sao) Làm ơn (rằng) hãy cố gắng mỉm cười (tại sao)

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Tôi thích những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười, những nụ cười

Xem video V6 - 笑顔が好き

Số liệu bài hát:

Lượt phát Spotify

Thứ hạng trên BXH Spotify

Thứ hạng cao nhất

Lượt xem YouTube

Thứ hạng trên BXH Apple Music

Shazams Shazam

Thứ hạng trên BXH Shazam