Mô tả
Tác giả văn bản: KOTA
Nhà soạn nhạc: KOTA
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
スピード出しながら。
レインボー飲み干す。 答えなんてないのに。
人 生の中、答え探す旅。
誰にも言えない過去、未来は胸張っていられる よ。 君の優しさだけ頼りなの。
愛と思えば 愛に変わるだろう。 Where's all you going?
Where's all you going? Where's all you going? Where's all you going?
I don't understand me.
嫌気さす自分に。
人と人すれ違ってく。
助け合ってく。
つまずいたら誰かが笑う。 そんなつまらないの。 この世の中。
誰かの心配してあげる前に、自分のこと心配し てあげて。
それぞれ唯一無二の存在で、自信という荷 物が全てを変える。 Where's all you going? Where's all you going?
Where's all you going? Where's all you going?
I don't understand me.
嫌気さす自分に。 Where's all you going? Where's all you going?
Where's all you going?
Where's all you going? I don't understand me.
嫌気さす自 分に。 No。
Bản dịch tiếng Việt
Trong khi tăng tốc.
Uống hết cầu vồng. Không có câu trả lời.
Hành trình đi tìm câu trả lời trong cuộc sống.
Tôi không thể kể cho ai nghe về quá khứ nhưng tôi có thể tự hào về tương lai. Tôi chỉ trông cậy vào lòng tốt của bạn.
Nếu bạn coi nó là tình yêu thì nó sẽ trở thành tình yêu. Cậu đi đâu thế?
Cậu đi đâu thế? Cậu đi đâu thế? Cậu đi đâu thế?
Tôi không hiểu tôi.
Tôi ghét bản thân mình.
Mọi người chuyền tay nhau.
Hãy giúp đỡ lẫn nhau.
Nếu bạn vấp ngã, sẽ có người cười. Thật là nhàm chán. Ở thế giới này.
Trước khi lo lắng cho người khác, hãy lo lắng cho chính mình.
Mỗi người là duy nhất, và sự tự tin sẽ thay đổi mọi thứ. Cậu đi đâu thế? Cậu đi đâu thế?
Cậu đi đâu thế? Cậu đi đâu thế?
Tôi không hiểu tôi.
Tôi ghét bản thân mình. Cậu đi đâu thế? Cậu đi đâu thế?
Cậu đi đâu thế?
Cậu đi đâu thế? Tôi không hiểu tôi.
Tôi ghét bản thân mình. KHÔNG.