Thêm bài hát từ aespa
Mô tả
Giống như ánh đèn flash của máy ảnh trong phòng tối - chói lóa, làm mờ mắt, khiến những đốm trắng lóe lên trước mắt trong một thời gian dài. Tất cả trong bài hát này được xây dựng dựa trên hiệu ứng"một cái nhìn": chỉ cần một giây là không khí trở nên dày đặc hơn, âm nhạc trở nên to hơn, và trái tim đập nhanh hơn. Ở đây không có chỗ cho những khoảng lặng hay nghi ngờ, chỉ có nhịp điệu vô tận"whip, whip, flash", như thể chính đêm đã quyết định tổ chức một buổi disco với ánh sáng và chuyển động.
Nó nghe như nhạc nền cho khoảnh khắc khi sự chú ý bị thu hút như nam châm: mọi thứ xung quanh không còn quan trọng nữa, chỉ còn lại sân khấu, ánh sáng rực rỡ và cảm giác rằng lịch sử đang được tạo ra ngay tại thời điểm này. Có nhiều tiếng ồn, có vẻ như không có nhiều ý nghĩa, nhưng chính trong sự hỗn loạn nhẹ nhàng này lại có cảm giác sảng khoái nhất - khi âm nhạc và ánh sáng hòa làm một, và buổi tối trở nên khó quên.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
One look give 'em whip lash. Beat drop with a big flash. 집중해 좀 더 think fast.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 know I did that.
uh Day one know I been bad. uh Don't stop 흔들린 채. 무리해도 can't touch that.
Under pressure, body sweating. Can you focus?
어디서나 다쳐 봐서 I'm the coldest.
오직 나만 네 입안을 빠꿀 ginger.
Just close your eyes, breathe in and visualize.
One look give 'em whip lash. Beat drop with a big flash. 집중해 좀 더 think fast.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 know I did that. Day one know I been bad.
Don't stop 흔들린 채. 무리해도 can't touch that.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. One look give 'em whip lash. Fancy. 이건 참 화려해.
It's glowing and it's flashy.
알아 적당함이 뭔지 keep it classy. 따라 하지 넌 또 하나부터 열까지.
아닌 척하지.
uh Under pressure, body sweating. Can you focus?
I deliver, I can promise I'm the coldest.
냉정해서 소용없지 don't you blow it.
Just close your eyes, breathe in and visualize. 시작되는 순간 끝나버린 판단.
기회는 오직 one time, unforgettable. 찾아낸 the right light. 사라지지 않아.
너네 세계 one time, unforgettable.
One look give 'em whip lash. Beat drop with a big flash. 집중해 좀 더 think fast.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 know I did that.
Day one know I been bad. Don't stop 흔들린 채. 무리해도 can't touch that.
I'm the highlight, 비춰 red light. It's tonight, it's all about me.
You know it's my site, 거친 next sigh. 만들어갈 history.
One look give 'em whip lash. Beat drop with a big flash. 따라와 어서 move fast.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 know I did that.
Day one know I been bad.
Don't stop 흔들린 채. 다가와도 can't touch that.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Whip-whiplash. Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. One look give 'em whip lash.
Bản dịch tiếng Việt
Một cái nhìn cho họ một đòn roi. Đánh bại bằng đèn flash lớn. 집중해 좀 더 suy nghĩ nhanh.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 biết tôi đã làm điều đó mà.
uh Ngày đầu tiên tôi biết tôi đã tệ. uh Đừng dừng lại 흔들린 채. 무리해도 không thể chạm vào điều đó.
Dưới áp lực, cơ thể đổ mồ hôi. Bạn có thể tập trung được không?
어디서나 다쳐 봐서 Tôi là người lạnh lùng nhất.
오직 나만 네 입안을 빠꿀 gừng.
Chỉ cần nhắm mắt lại, hít vào và hình dung.
Một cái nhìn cho họ một đòn roi. Đánh bại bằng đèn flash lớn. 집중해 좀 더 suy nghĩ nhanh.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 biết tôi đã làm điều đó mà. Ngày đầu tiên tôi biết tôi đã tệ.
Đừng dừng lại 흔들린 채. 무리해도 không thể chạm vào điều đó.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Một cái nhìn cho họ một đòn roi. Si mê. 이건 참 화려해.
Nó đang phát sáng và nó hào nhoáng.
알아 적당함이 뭔지 hãy giữ cho nó sang trọng. 따라 하지 넌 또 하나부터 열까지.
아닌 척하지.
uh Dưới áp lực, cơ thể đổ mồ hôi. Bạn có thể tập trung được không?
Tôi giao hàng, tôi có thể hứa rằng tôi là người lạnh lùng nhất.
냉정해서 소용없지 bạn đừng thổi bay nó.
Chỉ cần nhắm mắt lại, hít vào và hình dung. 시작되는 순간 끝나버린 판단.
기회는 오직 một lần, khó quên. 찾아낸 ánh sáng phù hợp. 사라지지 않아.
너네 세계 một lần, khó quên.
Một cái nhìn cho họ một đòn roi. Đánh bại bằng đèn flash lớn. 집중해 좀 더 suy nghĩ nhanh.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 biết tôi đã làm điều đó mà.
Ngày đầu tiên tôi biết tôi đã tệ. Đừng dừng lại 흔들린 채. 무리해도 không thể chạm vào điều đó.
Tôi là điểm nhấn, 비춰 đèn đỏ. Đêm nay, tất cả là tại tôi.
Bạn biết đó là trang web của tôi, 거친 tiếp theo thở dài. lịch sử 만들어갈.
Một cái nhìn cho họ một đòn roi. Đánh bại bằng đèn flash lớn. 따라와 어서 di chuyển nhanh.
이유 넌 이해 못 해. uh 왜 이제야 biết tôi đã làm điều đó mà.
Ngày đầu tiên tôi biết tôi đã tệ.
Đừng dừng lại 흔들린 채. 다가와도 không thể chạm vào điều đó.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Whip-whiplash. Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash.
Whip-whiplash. Một cái nhìn cho họ một đòn roi.