Thêm bài hát từ Number_i
Mô tả
Mỗi dòng nhạc nghe như một cuộc trò chuyện với chính mình trước gương - trung thực, bướng bỉnh và hơi táo bạo. Không có chỗ cho sự ngẫu nhiên: tất cả là kết quả của cuộc đấu tranh, những thất bại và sự tập trung sức lực trở lại. Sự lấp lánh của sân khấu và tiếng ồn ào của đám đông hòa lẫn với bóng tối của sự nghi ngờ, nhưng chính sự pha trộn này làm cho sự tiến lên phía trước trở nên thực sự.
Âm nhạc gợi nhớ đến một cuộc đua, nơi nỗi đau và niềm vui chạy song song, và những lời cầu nguyện không hướng về trời cao, mà hướng về chính bản thân. Ở đây, niềm tin không phải là những lời hứa của người khác, mà là khả năng duy trì nhịp điệu của chính mình và không bị lạc lối trong ánh đèn sân khấu. Kết quả là một bài ca dành cho những người đang xây dựng lại thế giới của mình, ngay cả khi nó đã sụp đổ hàng trăm lần.
Lời bài hát và bản dịch
Bản gốc
There's no way to know 最低 振り出しに戻ってる
Every year 重ねる 忘れないでよ
はじめからわかっていたんだよな
お前の神様はお前でしかなくて 俺の神様も
これは運命 oh 狙いは定めた 20 代も終盤 ずっと忘れない
この曲をアーカイブ頭の中は you and me
俺が俺にお前の前で課した試練 誰のマネでもない デカい輪 輪 輪
空に祈った星より何十倍の価値が光った stage
お前から見る俺がいる世界は キラキラ眩しくてたまに自分見失ったり
がむしゃらに踊った日 泣いたり喰らったりのboyから ugh
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
Numbers go dance (yeah, we go)
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
You my baby 信じる I for believers
本音ぶちまけれなきゃ 誰のための音楽だ?
銭求めたやつら 狂った時代の歯車
迷ってるやつら 俺らだって同じさ
(Uh) いつでも連絡してきな telephone numberは I
自信がない my 影分身
俺の将来を心配したアイツはたぶん宇宙人
見返したいだけ
自分を愛せなきゃ これから先は imagination
この race は痛みを伴う 笑顔の裏も全部見破る
できたらいいのにーな we know 壊す理想像
敗れて破る壁 泣いてる my babe
My name 臨界点 変えたい目 (ooh)
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
ねぇ未来の俺にお願いごと
褪せた空にお願いごと
(La, la, la) 超えたい my entertainer
(La, la, la) 飲み込んだ星の flavor
(La, la, la, la, la) 果てはない okay?
こじ開けようぜ 俺に祈るだけ yeah, ooh
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
I am my own God, we are, we are 願う
We are, we are 願う believers forever
Numbers go dance (yeah, we go)
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
Glowing, glowing, glowing, glowing, numbers
You my baby 信じる I for believers
Bản dịch tiếng Việt
Không có cách nào để biết được
Hàng năm 重ねる 忘れないでよ
はじめからわかっていたんだよな
お前の神様はお前でしかなくて 俺の神様も
これは運命 oh 狙いは定めた 20 代も終盤 ずっと忘れない
この曲をアーカイブ頭の中は bạn và tôi
俺が俺にお前の前で課した試練 誰のマネでもない デカい輪 輪 輪
giai đoạn 空に祈った星より何十倍の価値が光った
お前から見る俺がいる世界は キラキラ眩しくてたまに自分見失ったり
cậu bé ugh
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
Những con số nhảy múa (vâng, chúng ta đi)
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Em yêu của anh 信じる Anh dành cho những người có niềm tin
Bạn có muốn làm điều đó không?
銭求めたやつら 狂った時代の歯車
迷ってるやつら 俺らだって同じさ
(Uh) いつでも連絡してきな số điện thoạiは Tôi
自信がない 影分身 của tôi
俺の将来を心配したアイツはたぶん宇宙人
見返したいだけ
自分を愛せなきゃ これから先は trí tưởng tượng
この chủng tộc は痛みを伴う 笑顔の裏も全部見破る
できたらいいのにーな chúng tôi biết
敗れて破る壁 泣いてる em yêu của tôi
Tên tôi 臨界点 変えたい目 (ooh)
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
ねぇ未来の俺にお願いごと
褪せた空にお願いごと
(La, la, la) 超えたい nghệ sĩ giải trí của tôi
(La, la, la) Hương vị 飲み込んだ星の
(La, la, la, la, la) 果てはない được chứ?
vâng, ooh
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
Tôi là Chúa của riêng tôi, chúng ta là, chúng ta là 願う
Chúng tôi là, chúng tôi là những tín đồ mãi mãi
Những con số nhảy múa (vâng, chúng ta đi)
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Phát sáng, phát sáng, phát sáng, phát sáng, những con số
Em yêu của anh 信じる Anh dành cho những người có niềm tin